Mặt bích inox JIS10K DN32 Phi 42 1-1/4″
Mặt bích inox JIS10K DN32 là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS B2220 – 10K (Nhật Bản), cỡ đường kính danh nghĩa DN32 (kích thước trong thực tế Ø42mm, tương đương 1-1/4 inch). Đây là loại mặt bích nằm ở phân khúc kích cỡ trung bình, thường sử dụng trong hệ thống ống công nghiệp nơi lưu lượng cần lớn hơn DN25 nhưng chưa cần đến DN40.
Sản phẩm được chế tạo từ inox 304 hoặc inox 316, mang lại khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học cao, chịu áp lực 10 bar (PN10), đáp ứng nhiều môi trường khác nghiệt: nước, hơi nóng, khí nén và hóa chất nhẹ.

Kích cỡ DN32 nghĩa là gì?
DN32 = đường kính danh nghĩa 32mm (thực tế Ø42mm).
Quy đổi: DN32 ≈ 1-1/4 inch (ống một tấc hai).
Đây là kích cỡ được sử dụng nhiều trong hệ thống cấp nước và khí nén công nghiệp, khi DN25 không đủ lưu lượng và DN40 lại quá lớn. DN32 mang tính cân bằng giữa lưu lượng – chi phí – độ phổ biến.
Kích thước thực tế mặt bích inox JIS 10K DN32
Theo tiêu chuẩn JIS B2220 – 10K, thông số mặt bích DN32:
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kỹ thuật |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài (D) | 120 mm | Kích thước ngoài tổng thể |
| Đường kính trong (d) | 42 mm | Lỗ trong khớp với ống DN32 |
| Chiều dày (t) | 14 mm | Độ dày tiêu chuẩn JIS 10K |
| Số lỗ bu lông (n) | 4 lỗ | Liên kết với phụ kiện, thiết bị |
| Đường kính lỗ bu lông (Ø) | 19 mm | Dùng bulông M16 |
| PCD (Pitch Circle Diameter) | 90 mm | Đường tròn tâm lỗ bu lông |
| Áp lực tiêu chuẩn | 10K (≈ 10 bar) | Chịu áp lực trung bình |
| Vật liệu chế tạo | Inox 304 / Inox 316 | Độ bền, chống gỉ |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 200°C | Phù hợp nước, hơi, khí |
| Bề mặt | Tiện nhẵn Ra 3.2 – 6.3 μm | Đảm bảo kín khi lắp gioăng |
Ưu điểm của mặt bích inox JIS 10K DN32
Ưu điểm vật liệu inox
- Inox 304: giá thành hợp lý, phù hợp đa số công trình nước, hơi, khí.
- Inox 316: chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất, muối, ngành thực phẩm và dược phẩm.
Ưu điểm tiêu chuẩn JIS 10K
- Dễ dàng kết nối với các phụ kiện, van, đồng hồ đo DN32.
- Kích thước thống nhất, dễ dàng thay thế và bảo trì.
- Áp lực PN10 phù hợp nhiều hệ thống công nghiệp tại Việt Nam.
Ưu điểm kích cỡ DN32
- Lưu lượng lớn hơn khoảng 40% so với DN25.
- Dễ tìm phụ kiện, van DN32 trên thị trường.
- Cân bằng tốt giữa chi phí và hiệu suất sử dụng.
So sánh DN32 với DN25 và DN40
- DN25 (Ø34 ~ 1″): nhỏ hơn, phổ biến trong dân dụng và hệ thống vừa phải.
- DN32 (Ø42 ~ 1-1/4″): tăng lưu lượng, phù hợp công nghiệp nhỏ.
- DN40 (Ø49 ~ 1-1/2″): lưu lượng lớn hơn nhưng chi phí và kích thước cũng tăng.
DN32 là giải pháp trung gian tối ưu cho các dự án cần nâng lưu lượng nhưng vẫn giữ hệ thống gọn gàng và kinh tế.
Ứng dụng thực tế
- Hệ thống cấp nước công nghiệp.
- Đường ống hơi và khí nén.
- Ngành thực phẩm và đồ uống (ưu tiên inox 316).
- Ngành dược phẩm.
- Hệ thống PCCC và HVAC.
- Dây chuyền sản xuất, thiết bị đo, van an toàn, đồng hồ áp suất.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
- Xác định đúng tiêu chuẩn JIS 10K, tránh nhầm với ANSI hoặc DIN.
- Sử dụng đúng bulông M16 – 4 lỗ.
- Lắp gioăng làm kín phù hợp (EPDM, PTFE, graphite).
- Chọn inox 316 cho môi trường hóa chất, nước biển.
- Siết bulông chéo đối xứng để tránh cong vênh mặt bích.
- Kiểm tra độ kín định kỳ, thay gioăng khi cần.



