Chi tiết danh mục - Ống inox 201
Ống inox 201 là dòng ống thép không gỉ phổ biến nhờ giá thành rẻ hơn inox 304 nhưng vẫn đảm bảo độ sáng bóng, độ cứng và khả năng chống ăn mòn ở mức khá. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, trang trí nội – ngoại thất, chế tạo thiết bị.
Bảng quy cách ống inox 201
Ống inox 201 được sản xuất đa dạng kích thước nhằm đáp ứng nhiều nhu cầu trong xây dựng, cơ khí và trang trí. Dưới đây là bảng quy cách phổ biến, bao gồm đường kính (phi/DN), độ dày, trọng lượng và chiều dài tiêu chuẩn:
1. Bảng quy cách ống inox 201 theo chuẩn DIN EN 10220
| DN (mm) | Inch | OD (mm) | Chiều dày ống | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SCH10 (mm) | SCH20 (mm) | SCH40 (mm) | SCH80 (mm) | |||
| DN10 | 3/8″ | 17.2 | 2.31 | 2.77 | 2.77 | 3.38 |
| DN15 | 1/2″ | 21.3 | 2.11 | 2.77 | 2.77 | 3.73 |
| DN20 | 3/4″ | 26.9 | 2.11 | 2.87 | 2.87 | 3.91 |
| DN25 | 1″ | 33.7 | 2.77 | 3.38 | 3.38 | 4.55 |
| DN32 | 1 1/4″ | 42.4 | 2.77 | 3.56 | 3.56 | 4.85 |
| DN40 | 1 1/2″ | 48.3 | 2.77 | 3.68 | 3.68 | 5.08 |
| DN50 | 2″ | 60.3 | 2.77 | 3.91 | 3.91 | 5.54 |
| DN65 | 2 1/2″ | 76.1 | 2.77 | 5.16 | 5.16 | 7.01 |
| DN80 | 3″ | 88.9 | 3.05 | 5.49 | 5.49 | 7.62 |
| DN100 | 4″ | 114.3 | 3.05 | 6.02 | 6.02 | 8.56 |
| DN125 | 5″ | 139.7 | 3.40 | 6.55 | 6.55 | 9.53 |
| DN150 | 6″ | 168.3 | 3.40 | 7.11 | 7.11 | 10.97 |
| DN200 | 8″ | 219.1 | 3.76 | 8.18 | 8.18 | 12.70 |
| DN250 | 10″ | 273.0 | 4.19 | 9.27 | 9.27 | 12.70 |
| DN300 | 12″ | 323.9 | 4.57 | 9.53 | 9.53 | 12.70 |
2. Bảng quy cách ống inox 201 theo chuẩn JIS G3459
| DN (mm) | Inch | OD (mm) | Độ dày ống | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SCH10 (mm) | SCH20 (mm) | SCH40 (mm) | SCH80 (mm) | |||
| DN10 | 3/8″ | 17.3 | 2.31 | 2.77 | 2.77 | 3.38 |
| DN15 | 1/2″ | 21.7 | 2.11 | 2.77 | 2.77 | 3.73 |
| DN20 | 3/4″ | 27.2 | 2.11 | 2.87 | 2.87 | 3.91 |
| DN25 | 1″ | 34.0 | 2.77 | 3.38 | 3.38 | 4.55 |
| DN32 | 1 1/4″ | 42.7 | 2.77 | 3.56 | 3.56 | 4.85 |
| DN40 | 1 1/2″ | 48.6 | 2.77 | 3.68 | 3.68 | 5.08 |
| DN50 | 2″ | 60.5 | 2.77 | 3.91 | 3.91 | 5.54 |
| DN65 | 2 1/2″ | 76.3 | 2.77 | 5.16 | 5.16 | 7.01 |
| DN80 | 3″ | 89.1 | 3.05 | 5.49 | 5.49 | 7.62 |
| DN100 | 4″ | 114.3 | 3.05 | 6.02 | 6.02 | 8.56 |
| DN125 | 5″ | 139.8 | 3.40 | 6.55 | 6.55 | 9.53 |
| DN150 | 6″ | 165.2 | 3.40 | 7.11 | 7.11 | 10.97 |
| DN200 | 8″ | 216.3 | 3.76 | 8.18 | 8.18 | 12.70 |
| DN250 | 10″ | 267.4 | 4.19 | 9.27 | 9.27 | 12.70 |
| DN300 | 12″ | 318.5 | 4.57 | 9.53 | 9.53 | 12.70 |
Ghi chú kèm bảng quy cách ống inox 201
- OD cố định, SCH quyết định độ dày → SCH càng cao, thành càng dày, chịu áp lực tốt hơn.
- DIN và JIS có sai số nhỏ về OD, khách hàng cần xác định rõ tiêu chuẩn khi đặt hàng.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/thanh, có thể cắt theo yêu cầu.
- Độ dày thực tế có thể chênh ±0.1 – 0.3 mm tùy nhà sản xuất.
- Khi báo giá nên ghi rõ DN + tiêu chuẩn + SCH để tránh nhầm lẫn.
Bảng giá ống inox 201 mới nhất
Bảng giá ống inox 201 dưới đây được cập nhật từ kho Hà Nội và TP.HCM. Giá có thể thay đổi theo kích cỡ, độ dày (SCH), bề mặt gia công (BA, 2B, No.1) và thời điểm nhập hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi theo số lượng.
| DN (mm) | Inch | OD (mm) | SCH10 (VNĐ/m) | SCH20 (VNĐ/m) | SCH40 (VNĐ/m) | SCH80 (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DN10 | 3/8″ | 17.2 | 35.000 | 40.000 | 42.000 | 48.000 |
| DN15 | 1/2″ | 21.3 | 42.000 | 48.000 | 52.000 | 60.000 |
| DN20 | 3/4″ | 26.9 | 55.000 | 62.000 | 68.000 | 78.000 |
| DN25 | 1″ | 33.7 | 70.000 | 78.000 | 86.000 | 98.000 |
| DN32 | 1 1/4″ | 42.4 | 88.000 | 96.000 | 108.000 | 125.000 |
| DN40 | 1 1/2″ | 48.3 | 110.000 | 125.000 | 138.000 | 160.000 |
| DN50 | 2″ | 60.3 | 145.000 | 160.000 | 178.000 | 210.000 |
| DN65 | 2 1/2″ | 76.1 | 190.000 | 210.000 | 235.000 | 270.000 |
| DN80 | 3″ | 88.9 | 240.000 | 265.000 | 290.000 | 330.000 |
| DN100 | 4″ | 114.3 | 320.000 | 350.000 | 380.000 | 450.000 |
| DN125 | 5″ | 139.7 | 450.000 | 490.000 | 530.000 | 620.000 |
| DN150 | 6″ | 168.3 | 590.000 | 640.000 | 690.000 | 800.000 |
| DN200 | 8″ | 219.1 | 880.000 | 950.000 | 1.050.000 | 1.200.000 |
| DN250 | 10″ | 273.0 | 1.250.000 | 1.350.000 | 1.480.000 | 1.650.000 |
| DN300 | 12″ | 323.9 | 1.600.000 | 1.750.000 | 1.950.000 | 2.200.000 |
Ghi chú kèm bảng giá
- Giá trên tính theo VNĐ/mét – có thể thay đổi nếu tính theo kg.
- Giá đã bao gồm chi phí cắt lẻ, chưa bao gồm VAT 10%.
- Có sẵn hàng tại kho Hà Nội – TP.HCM, nhận cắt theo quy cách yêu cầu.
- Cung cấp đầy đủ CO, CQ, hóa đơn VAT.
Ưu điểm của ống inox 201
Ống inox 201 được nhiều khách hàng lựa chọn bởi sự cân bằng giữa giá thành và chất lượng, đáp ứng tốt nhu cầu trong xây dựng, cơ khí và trang trí. Một số ưu điểm nổi bật gồm:
Giá thành rẻ hơn inox 304
Inox 201 có hàm lượng Niken thấp, một phần được thay thế bằng Mangan, nhờ đó chi phí sản xuất thấp hơn → giá bán cạnh tranh, tiết kiệm cho công trình.
Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao
Có thể đánh bóng hoặc xử lý bề mặt (BA, 2B, No.1), giúp ống inox 201 phù hợp cả trong trang trí nội – ngoại thất, lan can, khung cửa…
Độ cứng cao, chịu lực tốt
Inox 201 có độ bền cơ học tốt, dễ hàn cắt và gia công, thích hợp cho các kết cấu khung, giàn, chi tiết cơ khí.
Đa dạng quy cách và kích thước
Từ phi 10, phi 27, phi 34 đến DN300, với nhiều độ dày (SCH10 – SCH80) → linh hoạt trong nhiều hạng mục công trình.
Ứng dụng rộng rãi
Dùng được trong xây dựng, cơ khí, trang trí, chế tạo thiết bị, đồ gia dụng… mà không cần yêu cầu quá cao về khả năng chống gỉ.
Ứng dụng của ống inox 201
Nhờ giá thành hợp lý và tính thẩm mỹ cao, ống inox 201 hiện đang được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt ở các hạng mục không yêu cầu khả năng chống gỉ tuyệt đối:
- Xây dựng & kiến trúc: Làm lan can, tay vịn cầu thang, khung cửa, cột trang trí, hàng rào…
- Nội thất & ngoại thất: Ống trang trí, kệ trưng bày, bàn ghế, giường, tủ inox…
- Cơ khí & chế tạo: Gia công chi tiết máy, kết cấu khung, giàn đỡ, xe đẩy, băng chuyền.
- Ngành quảng cáo – trang trí: Làm khung bảng hiệu, khung pano, trụ treo, vật liệu trang trí nội thất.
- Ngành gia dụng: Sản xuất giá phơi, ống treo quần áo, khung giường, thiết bị nhà bếp.
- Công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ: Đường ống dẫn nước sạch trong môi trường khô ráo, hệ thống ống dẫn trang trí.
📌 Lưu ý: Trong môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc ven biển, ống inox 201 dễ bị gỉ sét hơn inox 304/316 → khách hàng nên cân nhắc chọn loại phù hợp.
So sánh ống inox 201 và inox 304
Khi lựa chọn vật liệu, nhiều khách hàng thường phân vân giữa ống inox 201 và ống inox 304. Dưới đây là so sánh chi tiết để bạn dễ hình dung:
| Tiêu chí | Ống inox 201 | Ống inox 304 |
|---|---|---|
| Thành phần hóa học | Niken thấp, Mangan cao, bổ sung Nitơ | Niken cao (~8%), Crom cao → khả năng chống gỉ vượt trội |
| Khả năng chống gỉ | Chống gỉ ở mức trung bình, dễ bị ố vàng ngoài trời, môi trường ẩm ướt | Chống gỉ, chống ăn mòn tốt, dùng được trong môi trường hóa chất, ven biển |
| Độ cứng cơ học | Cứng, chịu lực tốt, dễ hàn và gia công | Dẻo hơn, chịu lực tốt, hàn cắt dễ dàng hơn |
| Độ sáng bóng | Bề mặt sáng bóng, đẹp, phù hợp trang trí | Bóng đẹp hơn, giữ màu lâu hơn, ít bị xỉn |
| Ứng dụng | Trang trí, nội thất, cơ khí nhẹ, lan can, hàng rào, đồ gia dụng | Công nghiệp thực phẩm, y tế, hóa chất, dầu khí, môi trường biển |
| Giá thành | Thấp hơn 30–40% so với inox 304 | Cao hơn, phù hợp công trình yêu cầu chất lượng cao |
| Tuổi thọ | Ngắn hơn, nhanh xuống cấp trong môi trường khắc nghiệt | Bền hơn nhiều, tuổi thọ cao trong môi trường ẩm hoặc hóa chất |
Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng ống inox 201
Để đảm bảo chọn đúng sản phẩm và kéo dài tuổi thọ khi sử dụng ống inox 201, khách hàng cần lưu ý những điểm quan trọng sau:
Xác định đúng nhu cầu và môi trường sử dụng
- Ống inox 201 phù hợp môi trường khô ráo, trong nhà, ít hóa chất.
- Nếu dùng ngoài trời, ven biển hoặc môi trường ẩm → nên cân nhắc inox 304/316 để tránh gỉ sét.
Chọn đúng tiêu chuẩn sản xuất (DIN hoặc JIS)
- DIN và JIS có sai số nhỏ về OD → khi lắp với phụ kiện, mặt bích cần xác định rõ để tránh lệch size.
Quan tâm đến độ dày thành ống (SCH)
- SCH10, SCH20: mỏng, dùng cho trang trí, nội thất.
- SCH40: phổ biến trong công nghiệp, chịu áp lực vừa.
- SCH80: dày, chịu áp lực cao, dùng cho hơi nóng hoặc dầu khí.
Kiểm tra bề mặt và chất lượng gia công
- Bề mặt ống phải sáng, ít xước, không có vết rỗ.
- Mối hàn (nếu là ống hàn) phải đều, không nứt gãy.
Xác minh nguồn gốc – chứng từ
- Yêu cầu CO, CQ rõ ràng để đảm bảo hàng đúng chất lượng inox 201.
- Tránh mua hàng trôi nổi vì dễ bị pha tạp, nhanh gỉ sét.
Lưu ý khi lắp đặt
- Cắt ống nên dùng máy cắt chuyên dụng để tránh làm biến dạng.
- Mối hàn cần phủ bảo vệ chống oxy hóa.
Bảo dưỡng định kỳ
- Lau sạch bụi bẩn, hơi ẩm để tránh gỉ sét bề mặt.
- Kiểm tra các mối nối, mối hàn trong hệ thống ống định kỳ.
