Mặt bích inox JIS10K DN40 Phi 49 1-1/2″
Mặt bích inox JIS10K DN40 là loại mặt bích cỡ trung, có đường kính danh nghĩa DN40 (thực tế Ø49mm ~ 1-1/2 inch), được chế tạo theo tiêu chuẩn JIS B2220 – 10K (Nhật Bản). Đây là kích cỡ thường gặp trong các hệ thống ống công nghiệp khi cần lưu lượng lớn hơn DN32 nhưng vẫn muốn giữ hệ thống gọn gàng, dễ bảo trì.
Nhờ sử dụng vật liệu inox 304 hoặc inox 316, sản phẩm có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, chịu được áp lực PN10 (10 bar) và làm việc ổn định trong dải nhiệt độ -20°C đến 200°C. Với đặc tính này, mặt bích DN40 JIS 10K phù hợp cho các hệ thống PCCC, HVAC, cấp thoát nước, thực phẩm và hóa chất nhẹ.

Kích cỡ DN40 nghĩa là gì?
DN40 = đường kính danh nghĩa 40mm, đường kính trong thực tế khoảng Ø49mm.
Quy đổi: DN40 = 1-1/2 inch (ống một tấc rưỡi).
Đây là kích cỡ phổ biến trong hệ thống đường ống trung bình, dùng được cho cả dân dụng và công nghiệp. DN40 thường được chọn khi:
- DN32 không đủ lưu lượng
- DN50 lại dư thừa so với nhu cầu thực tế
Kích thước thực tế mặt bích inox JIS 10K DN40
Theo tiêu chuẩn JIS B2220 – 10K, thông số kỹ thuật mặt bích DN40 như sau:
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kỹ thuật |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài (D) | 130 mm | Kích thước tổng thể ngoài cùng |
| Đường kính trong (d) | 49 mm | Lỗ trong vừa ống DN40 |
| Chiều dày (t) | 16 mm | Dày hơn so với DN32, chịu áp tốt hơn |
| Số lỗ bu lông (n) | 4 lỗ | Liên kết chắc chắn với van, phụ kiện |
| Đường kính lỗ bu lông (φ) | 19 mm | Dùng bulông M16 |
| PCD (Pitch Circle Diameter) | 100 mm | Khoảng cách tâm lỗ bu lông |
| Áp lực tiêu chuẩn | 10K (~10 bar) | Chịu áp lực hệ thống trung bình |
| Vật liệu chế tạo | Inox 304 / Inox 316 | Độ bền cao, chống ăn mòn |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 200°C | Ứng dụng đa dạng môi trường |
| Bề mặt | Tiện nhẵn Ra 3.2 ~ 6.3 µm | Đảm bảo độ kín khi lắp gioăng |
Ưu điểm của mặt bích inox JIS 10K DN40
Ưu điểm vật liệu inox
- Inox 304: phù hợp đa số công trình cấp thoát nước, khí nén, PCCC.
- Inox 316: lý tưởng cho thực phẩm, dược phẩm, môi trường có muối hoặc hóa chất ăn mòn.
- Tuổi thọ cao, chi phí bảo trì thấp.
Ưu điểm tiêu chuẩn JIS 10K
- Dễ đồng bộ khi lắp ghép với ống, van, thiết bị theo chuẩn JIS.
- Dễ tìm phụ kiện thay thế tại thị trường Việt Nam.
- Được chấp nhận rộng rãi trong dự án dân dụng và công nghiệp.
Ưu điểm kích cỡ DN40
- Lưu lượng tăng đáng kể so với DN32 (hơn ~20%).
- Vẫn giữ kích thước gọn, dễ vận chuyển và lắp đặt.
- Là lựa chọn trung gian hợp lý trước khi phải lên DN50.
So sánh DN40 với DN32 và DN50
- DN32 (Ø42 ~ 1-1/4″): nhỏ hơn, thường dùng cho tuyến phụ, lưu lượng thấp.
- DN40 (Ø49 ~ 1-1/2″): cân bằng chi phí và lưu lượng, phổ biến cả dân dụng và công nghiệp.
- DN50 (Ø60 ~ 2″): lưu lượng lớn hơn nhiều, nhưng cồng kềnh hơn và chi phí cao hơn.
DN40 thường được xem là lựa chọn “vừa đủ – tối ưu” cho nhiều hệ thống cấp nước, khí, hơi công nghiệp.
Ứng dụng thực tế
- PCCC: lắp trong hệ thống chữa cháy DN40, kết nối van, ống và đầu phun.
- HVAC: dùng cho đường ống nước lạnh và các tuyến ống phụ.
- Cấp thoát nước công nghiệp: dùng nhiều trong tòa nhà, nhà máy chế biến.
- Thực phẩm & dược phẩm: ưu tiên inox 316 để tăng chống ăn mòn và vệ sinh.
- Khí nén & hơi nóng: đảm bảo an toàn vận hành theo tiêu chuẩn JIS 10K.
- Dây chuyền sản xuất: kết nối thiết bị đo, van an toàn, đồng hồ áp suất.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
- Xác định đúng tiêu chuẩn JIS10K để tránh nhầm với DIN/ANSI.
- Dùng đúng 4 bulông M16, siết đều và đối xứng.
- Chọn gioăng phù hợp (EPDM, PTFE, graphite…) để tránh rò rỉ.
- Môi trường khắc nghiệt nên chọn inox 316.
- Siết bulông đúng lực tiêu chuẩn, tránh vặn lệch gây cong bích.
- Vệ sinh, kiểm tra định kỳ; thay gioăng và bulông khi xuống cấp.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



