Mặt bích inox JIS10K DN50 Phi 60 2″
Mặt bích inox JIS10K DN50 là loại mặt bích cỡ trung, có đường kính danh nghĩa DN50 (thực tế Ø60mm ~ 2 inch), được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS B2220 – 10K (Nhật Bản). Đây là kích cỡ rất thông dụng trong cả hệ thống dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là các đường ống chính có lưu lượng trung bình đến lớn.
Sản phẩm được chế tạo từ inox 304 hoặc inox 316, đảm bảo khả năng chịu áp lực 10 bar (PN10), chống gỉ, độ bền cơ học cao, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -20°C đến 200°C. Với ưu thế này, mặt bích inox DN50 JIS 10K là lựa chọn chuẩn mực cho ngành công nghiệp nặng, PCCC, HVAC và hệ thống truyền dẫn nước, hơi, khí quy mô lớn.
Xem thêm toàn bộ các sản phẩm: mặt bích inox JIS10K

Kích cỡ DN50 nghĩa là gì?
DN50 = đường kính danh nghĩa 50mm (thực tế Ø60mm).
Quy đổi: DN50 = 2 inch (ống hai tấc).
Đây là kích cỡ rất phổ biến trong các hệ thống đường ống chính, thường được lựa chọn vì:
- Lưu lượng vận chuyển chất lỏng/khí lớn hơn hẳn DN40 (tăng ~40%).
- Thích hợp cho các đường ống cấp nước trục chính, hệ thống phân phối hơi nóng và khí nén.
- Có nhiều loại van, phụ kiện DN50 tiêu chuẩn JIS 10K – dễ đồng bộ hóa hệ thống.
Kích thước thực tế mặt bích inox JIS 10K DN50
Theo tiêu chuẩn JIS B2220 – 10K, thông số kỹ thuật của DN50:
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kỹ thuật |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài (D) | 155 mm | Kích thước tổng thể ngoài cùng |
| Đường kính trong (d) | 60 mm | Lỗ trong vừa ống DN50 |
| Chiều dày (t) | 16 mm | Độ dày chịu áp tiêu chuẩn JIS 10K |
| Số lỗ bu lông (n) | 4 lỗ | Liên kết chắc chắn với van, phụ kiện |
| Đường kính lỗ bu lông (φ) | 19 mm | Dùng bulông M16 |
| PCD (Pitch Circle Diameter) | 120 mm | Khoảng cách tâm lỗ bu lông |
| Áp lực tiêu chuẩn | 10K (~10 bar) | Chịu áp lực hệ thống trung bình |
| Vật liệu chế tạo | Inox 304 / Inox 316 | Độ bền, chống ăn mòn |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 200°C | Ứng dụng đa dạng |
| Bề mặt | Tiện nhẵn Ra 3.2 ~ 6.3 µm | Đảm bảo kín khít khi lắp gioăng |
Ưu điểm của mặt bích inox JIS 10K DN50
Ưu điểm vật liệu inox
- Inox 304: giá thành hợp lý, đáp ứng đa số công trình cấp thoát nước, khí nén, PCCC.
- Inox 316: tăng khả năng chống gỉ sét trong môi trường hóa chất, nước biển, thực phẩm, dược phẩm.
Ưu điểm tiêu chuẩn JIS 10K
- Được sử dụng phổ biến trong các dự án xây dựng và công nghiệp tại Việt Nam.
- Dễ dàng kết nối với van, phụ kiện và thiết bị đo lường DN50.
- Kích thước thống nhất, dễ dàng thay thế, bảo trì.
Ưu điểm kích cỡ DN50
- Lưu lượng lớn hơn hẳn DN40, phù hợp cho hệ thống chính.
- Phụ kiện DN50 luôn có sẵn trên thị trường, dễ tìm mua.
- Giá thành hợp lý hơn nhiều so với các size lớn hơn (DN65, DN80).
So sánh DN50 với DN40 và DN65
- DN40 (Ø49 ~ 1-1/2″): nhỏ hơn, phù hợp đường ống phụ hoặc lưu lượng thấp hơn.
- DN50 (Ø60 ~ 2″): được xem là kích cỡ chuẩn phổ biến nhất trong dân dụng và công nghiệp.
- DN65 (Ø76 ~ 2-1/2″): lưu lượng lớn hơn, nhưng ít dùng hơn trong thực tế vì DN50 đã đáp ứng tốt đa số nhu cầu.
“DN50 chính là kích cỡ ‘chuẩn mực – thông dụng’, dễ ứng dụng và thay thế.”
Ứng dụng thực tế
- Ngành công nghiệp nặng: lắp đặt trong hệ thống xử lý nước, hóa chất, khí nén.
- Hệ thống PCCC: kết nối van DN50, trụ cứu hỏa, đường ống chính của hệ thống chữa cháy.
- HVAC: sử dụng trong đường ống nước lạnh, hệ thống điều hòa công nghiệp.
- Ngành thực phẩm và dược phẩm: sử dụng inox 316 cho dây chuyền chế biến, sản xuất.
- Đường ống hơi, khí nén: vận hành ổn định nhờ chịu áp lực tốt.
- Cấp thoát nước công nghiệp và đô thị: kết nối đường ống chính trong nhà máy, tòa nhà cao tầng.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
- Đảm bảo đúng tiêu chuẩn JIS 10K để tương thích hệ thống.
- Sử dụng đúng 4 bulông M16, siết đều theo hình chéo để tránh cong vênh.
- Lắp gioăng làm kín phù hợp môi trường sử dụng (cao su, PTFE, graphite).
- Với môi trường khắc nghiệt, hóa chất hoặc nước biển – nên chọn inox 316.
- Kiểm tra định kỳ độ kín, thay gioăng khi có dấu hiệu hư hỏng.
- Không siết bulông quá chặt để tránh nứt, cong bích.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



