Mặt bích inox JIS10K DN15 Phi 21 1/2″
Mặt bích inox JIS10K DN15 là loại mặt bích nhỏ nhất trong hệ tiêu chuẩn JIS B2220 – 10K (Nhật Bản), với đường kính danh nghĩa DN15 (tương đương Ø21mm ~ 1/2 inch). Đây là chi tiết kết nối quan trọng, cho phép liên kết đường ống inox DN15 với van công nghiệp, phụ kiện hoặc thiết bị đo lường.
Với cấu tạo từ inox 304 hoặc inox 316, mặt bích inox JIS10K này sở hữu khả năng chống gỉ, bền cơ học, chịu áp lực 10K (≈ 10 bar), đồng thời phù hợp trong nhiều môi trường: nước sạch, hơi nóng, khí nén, dung dịch thực phẩm và hóa chất nhẹ. Trong thực tế, DN15 thường xuất hiện trong đường ống nhỏ gọn, nơi yêu cầu độ chính xác và độ kín khít cao.

Kích cỡ DN15 nghĩa là gì?
DN15 là ký hiệu viết tắt của Diameter Nominal 15 mm, tức đường kính danh nghĩa 15mm.
Đường kính trong thực tế (lỗ ống) là Ø21mm, tương đương ống nửa tấc (1/2 inch).
Đây là kích cỡ phổ biến trong các hệ thống cấp nước dân dụng, đường ống khí nén nhỏ, hệ thống PCCC quy mô hộ gia đình và các thiết bị đo lưu lượng (đồng hồ nước, đồng hồ áp suất).
So với các kích cỡ lớn hơn (DN20, DN25…), DN15 có ưu thế về tính nhỏ gọn, dễ lắp đặt, tiết kiệm không gian, phù hợp cho hệ thống ít áp lực hoặc đường ống phụ.
Kích thước thực tế mặt bích inox JIS 10K DN15
Theo tiêu chuẩn JIS B2220 – 10K, mặt bích DN15 có thông số cụ thể như sau:
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kỹ thuật |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài (D) | 75 mm | Kích thước tổng thể ngoài cùng |
| Đường kính trong (d) | 21 mm | Lỗ trong khớp với ống DN15 |
| Chiều dày (t) | 12 mm | Độ bền chịu áp lực 10K |
| Số lượng lỗ bu lông (n) | 4 lỗ | Liên kết chặt chẽ với phụ kiện/van |
| Đường kính lỗ bu lông (Ø) | 15 mm | Sử dụng bulông M12–M14 |
| PCD (Pitch Circle Diameter) | 50 mm | Khoảng cách tâm lỗ, theo JIS 10K |
| Áp lực tiêu chuẩn | 10K (≈ 10 bar) | Chịu áp lực hệ thống trung bình |
| Vật liệu chế tạo | Inox 304 / Inox 316 | Chống ăn mòn, bền bỉ |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 200°C | Phù hợp nước, hơi, khí |
| Bề mặt | Tiện nhẵn, Ra 3.2 – 6.3 μm | Đảm bảo độ kín khi lắp gioăng |
Ưu điểm của mặt bích inox JIS 10K DN15
Ưu điểm vật liệu inox
- Inox 304: chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hơi, khí.
- Inox 316: bổ sung Mo (Molypden) → chống gỉ vượt trội trong môi trường muối, axit nhẹ, hóa chất.
- Độ bền cơ học cao, ít biến dạng, tuổi thọ > 10 năm.
Ưu điểm tiêu chuẩn JIS 10K
- Phù hợp với đa số dự án và công trình tại Việt Nam.
- Dễ dàng tìm phụ kiện thay thế, đồng bộ hóa hệ thống.
- Đảm bảo độ kín, an toàn vận hành theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
Ưu điểm kích cỡ DN15
- Kích thước nhỏ gọn, phù hợp đường ống phụ, hệ thống điều khiển.
- Giá thành thấp hơn so với các size lớn.
- Dễ vận chuyển, lắp đặt trong không gian hẹp.
Ứng dụng thực tế
- Hệ thống cấp thoát nước dân dụng & công nghiệp: kết nối ống nhỏ, đồng hồ đo lưu lượng.
- Hệ thống hơi nước áp lực thấp: dùng cho xưởng sản xuất nhỏ.
- Hệ thống khí nén: kết nối ống DN15 trong nhà máy.
- Ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm: sử dụng inox 316 để đảm bảo vệ sinh và chống ăn mòn.
- Hệ thống PCCC mini: kết nối van, đầu phun, thiết bị phụ trợ.
- Đường ống phụ: kết nối với các thiết bị đo (áp suất, nhiệt độ).
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
- Luôn kiểm tra đúng tiêu chuẩn JIS 10K, tránh nhầm với ANSI, DIN.
- Sử dụng đúng số lượng bulông (4 lỗ) và đúng kích thước M12–M14.
- Lắp gioăng làm kín phù hợp (EPDM, PTFE) để tránh rò rỉ.
- Với môi trường muối, hóa chất → ưu tiên inox 316.
- Không siết bulông quá lực để tránh cong vênh bề mặt.
- Vệ sinh định kỳ, kiểm tra độ kín, thay gioăng khi xuống cấp.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95


