Giới thiệu mặt bích inox JIS10K DN80
Mặt bích inox JIS10K DN80 là phụ kiện kết nối đường ống được chế tạo theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS, sử dụng cho kích thước ống DN80 (tương đương φ89 – φ90 mm ngoài). Bích DN80 được dùng rất phổ biến trong hệ thống nước sạch, khí nén, hơi nóng, dầu nhẹ và các đường ống công nghiệp yêu cầu độ kín cao, khả năng chống ăn mòn tốt cùng độ bền vượt trội.
Nhờ vật liệu inox 304 hoặc inox 316, mặt bích DN80 có tuổi thọ lâu dài, chống gỉ sét, không biến dạng khi siết bulong và đảm bảo hiệu quả vận hành ổn định trong nhiều môi trường khác nhau.
Mặt bích inox JIS10K DN80 được gia công chuẩn theo tiêu chuẩn JIS – tiêu chuẩn phổ biến nhất tại Việt Nam cho các thiết bị đường ống và van công nghiệp. Kích thước DN80 là size trung gian quan trọng, phù hợp cho cả hệ thống lưu lượng vừa và nhỏ.
Nhờ khả năng chống mòn và độ bền cao, bích inox DN80 thường được sử dụng cùng các loại ống và thiết bị trong nhóm Mặt bích inox, giúp hệ thống đạt độ kín, độ bền và tuổi thọ cao theo thời gian.

Đặc điểm nổi bật
- Kích thước DN80 (φ89 mm) phù hợp hệ thống lưu lượng trung bình.
- Tiêu chuẩn JIS10K, dễ kết nối, độ kín cao.
- Nhiều lỗ bulong bố trí chính xác, đảm bảo siết chắc.
- Vật liệu inox 304/316, chống gỉ – chống ăn mòn vượt trội.
- Chịu áp lực tốt (~10 bar).
- Bề mặt inox sáng sạch, dễ vệ sinh.
- Gia công chuẩn, không cong vênh khi lắp đặt.
Phân loại mặt bích DN80 theo JIS 10K
- Bích rỗng – Slip-on flange (phổ biến nhất)
- Bích hàn cổ – Weld Neck flange (chịu áp tốt)
- Bích mù – Blind flange (bịt kín cuối ống DN80)
- Bích ren – Threaded flange (ít dùng ở kích thước này)
- Bích rời – Lap Joint flange (dùng cho ống mỏng hoặc cần tháo lắp nhiều)
Cấu tạo và vật liệu
Vật liệu inox 304 hoặc 316
- 304: bền, chống gỉ tốt, thích hợp môi trường nước – khí – hơi.
- 316: chống ăn mòn vượt trội, phù hợp môi trường muối, clo hoặc hóa chất.
Thiết kế theo JIS10K
- Độ dày bích phù hợp áp lực 10K.
- Lỗ bulong bố trí chính xác, dễ đồng bộ với thiết bị JIS.
Bề mặt hoàn thiện
- Mài mịn, sáng, tăng khả năng bám gioăng – tăng độ kín.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước | DN80 |
| Đường kính ống | ~89 – 90 mm |
| Vật liệu | Inox 304 / Inox 316 |
| Tiêu chuẩn | JIS10K |
| Kiểu bích | Slip-on / WN / Blind / LJ |
| Số lỗ bulong | 8 lỗ (tùy loại bích) |
| Áp lực | 10 bar |
| Nhiệt độ | 0 – 350°C |
| Kết nối | Bulong – đai ốc |
| Ứng dụng | Nước – khí – hơi – dầu – hóa chất nhẹ |
Ưu điểm
Chống ăn mòn vượt trội
Nhờ inox 304/316, phù hợp cả môi trường ẩm, khu vực ven biển hoặc hóa chất nhẹ.
Độ kín cao
Sử dụng cùng gioăng EPDM/PTFE/CAF đảm bảo không rò rỉ.
Dễ lắp đặt
Tiêu chuẩn JIS giúp lắp nhanh với ống và van công chuẩn.
Bền bỉ – ổn định lâu dài
Không cong, không vênh khi siết bulong đúng kỹ thuật.
Ứng dụng
Mặt bích inox JIS10K DN80 được ứng dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp nước – thoát nước
- Nhà máy xử lý nước
- Hệ thống khí nén – hơi nóng
- Công trình PCCC
- Nhà máy thực phẩm – đồ uống
- Dây chuyền mỹ phẩm – dược phẩm
- Nhà máy hóa chất nhẹ
- Đường ống dẫn dầu nhẹ – dung môi
Trong đa số công trình inox, bích DN80 thường kết hợp cùng các phụ kiện thuộc nhóm Phụ kiện inox để đảm bảo đường ống đồng bộ và bền vững.
Lưu ý khi lắp đặt
- Dùng đúng bulong theo tiêu chuẩn JIS.
- Siết bulong theo hình sao để tránh lệch bích.
- Dùng gioăng phù hợp môi chất.
- Vệ sinh mặt bích, mặt gioăng trước khi lắp.
- Kiểm tra đồng tâm trước khi siết chặt.
- Chọn đúng loại bích theo vị trí lắp (rỗng, mù, hàn cổ).
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



