Mặt bích inox JIS10K DN20 Phi 27 3/4″
Mặt bích inox JIS10K DN20 là loại mặt bích được chế tạo theo tiêu chuẩn JIS B2220 – 10K (Nhật Bản), kích thước danh nghĩa DN20 (đường kính trong thực tế Ø27mm ~ 3/4 inch). Đây là loại mặt bích nhỏ nhưng rất phổ biến trong hệ thống cấp nước, hơi nóng, khí nén và PCCC.
Với vật liệu inox 304 hoặc inox 316, sản phẩm mang lại khả năng chống gỉ sét, độ bền cơ học cao và khả năng chịu áp lực lớn tới 10 bar (PN10). Trong thực tế, DN20 là kích thước thông dụng hơn DN15, thường dùng trong hệ thống ống nhánh và kết nối các thiết bị công nghiệp nhỏ.

Kích cỡ DN20 nghĩa là gì?
DN20 = đường kính danh nghĩa 20mm (lỗ trong thực tế khoảng Ø27mm).
Quy đổi: DN20 ≈ 3/4 inch (ống ba phần tư).
Đây là kích cỡ thông dụng trong nhiều hệ thống: từ ống nước sinh hoạt, hệ thống khí nén nhà xưởng, đến đường ống phụ PCCC.
So với DN15, mặt bích DN20 có lưu lượng lớn hơn ~30%, phù hợp khi cần tăng công suất đường ống mà vẫn giữ kích thước nhỏ gọn.
Kích thước thực tế mặt bích inox JIS 10K DN20
Theo tiêu chuẩn JIS B2220 – 10K, thông số kích thước của DN20 như sau:
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa kỹ thuật |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài (D) | 90 mm | Kích thước tổng thể ngoài cùng |
| Đường kính trong (d) | 27 mm | Lỗ trong khớp với ống DN20 |
| Chiều dày (t) | 14 mm | Độ bền chịu áp lực 10K |
| Số lượng lỗ bu lông (n) | 4 lỗ | Liên kết với ống, van, phụ kiện |
| Đường kính lỗ bu lông (Ø) | 15 mm | Dùng bulông M12–M14 |
| PCD (Pitch Circle Diameter) | 65 mm | Khoảng cách tâm lỗ theo JIS 10K |
| Áp lực tiêu chuẩn | 10K (≈ 10 bar) | Chịu áp lực trung bình |
| Vật liệu chế tạo | Inox 304 / Inox 316 | Chống gỉ, bền bỉ |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 200°C | Phù hợp nước, hơi, khí |
| Bề mặt | Tiện nhẵn Ra 3.2 – 6.3 μm | Đảm bảo độ kín khi lắp gioăng |
Ưu điểm của mặt bích inox JIS 10K DN20
Ưu điểm vật liệu inox
- Inox 304: chống ăn mòn tốt trong môi trường nước sạch, hơi, khí nén.
- Inox 316: bổ sung Mo → chống gỉ vượt trội trong môi trường hóa chất, nước biển.
- Cơ tính cao, tuổi thọ sử dụng > 10 năm.
Ưu điểm tiêu chuẩn JIS 10K
- Thông số kích thước chuẩn, dễ dàng kết nối với các phụ kiện và van công nghiệp phổ biến.
- Phù hợp đa số dự án tại Việt Nam (dân dụng, công nghiệp, PCCC).
- Đảm bảo khả năng chịu áp lực, độ kín khít cao.
Ưu điểm kích cỡ DN20
- Lưu lượng lớn hơn DN15, thích hợp cho đường ống nhánh công suất cao.
- Kích thước nhỏ gọn, dễ lắp đặt trong không gian hẹp.
- Giá thành hợp lý, được sử dụng rộng rãi.
Ứng dụng thực tế
- Hệ thống cấp nước dân dụng và công nghiệp: đường ống DN20 thường dùng trong hộ gia đình, nhà xưởng.
- Đường ống khí nén: dùng trong xưởng cơ khí, sản xuất linh kiện.
- Ngành thực phẩm và dược phẩm: đặc biệt khi sử dụng inox 316 để chống ăn mòn.
- Hệ thống PCCC: kết nối với van DN20, đường ống nhánh, đầu phun.
- Thiết bị đo lường: kết nối đồng hồ nước, đồng hồ áp suất nhỏ.
Lưu ý lắp đặt và bảo trì
- Xác định đúng tiêu chuẩn JIS 10K trước khi lắp đặt (tránh nhầm với DIN, ANSI).
- Sử dụng đúng 4 bulông M12–M14, siết đều lực để đảm bảo độ kín.
- Lắp gioăng làm kín đạt chuẩn (cao su EPDM, PTFE, graphite).
- Trong môi trường muối, hóa chất → chọn inox 316 thay vì 304.
- Kiểm tra định kỳ bulông, gioăng và độ kín sau một thời gian sử dụng.
- Không siết lệch bulông gây biến dạng mặt bích.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



