Giới thiệu mặt bích inox BS DN15
Mặt bích inox BS DN15 là phụ kiện kết nối đường ống được sản xuất theo tiêu chuẩn Anh BS4504 PN16, dùng cho đường ống kích thước danh nghĩa DN15 (tương đương 1/2 inch). Đây là size nhỏ, rất phổ biến trong các tuyến ống nhánh, đường ống cấp nước, đường ống khí nén và một số hệ thống hơi nhẹ. Nhờ chế tạo từ inox 304 hoặc inox 316, mặt bích có khả năng chống gỉ, chịu nhiệt, và vận hành ổn định trong điều kiện môi trường ẩm hoặc có tính ăn mòn nhẹ.
Về cấu tạo, mặt bích inox BS DN15 là dạng đĩa tròn có các lỗ bu lông quanh viền, dùng để liên kết ống – van – co – tê – thiết bị theo cùng chuẩn BS. Kiểu liên kết bằng bu lông giúp thao tác tháo lắp nhanh, thuận tiện kiểm tra và bảo trì, đặc biệt phù hợp với các hệ thống cần thay thế thiết bị định kỳ hoặc vệ sinh đường ống.
Bạn có thể tham khảo thêm các kích cỡ khác trong danh mục Mặt bích inox BS để chọn đúng size và tiêu chuẩn đồng bộ cho toàn tuyến.
Đặc điểm của mặt bích inox BS DN15
Trước khi đi vào thông số chi tiết, có thể điểm qua các đặc điểm nổi bật:
- Chế tạo từ inox 304/316 bền cơ học, chống oxy hóa và chống gỉ tốt.
- Sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504 PN16, tương thích với nhiều hệ van/phụ kiện theo chuẩn BS.
- Bề mặt làm kín phẳng hoặc Raised Face (RF), giúp tăng độ kín khi siết bu lông.
- Kích thước nhỏ gọn, dễ lắp đặt cho các tuyến ống nhánh DN15.
- Thuận tiện bảo trì: tháo lắp nhanh, dễ vệ sinh và thay thế thiết bị.
Cấu tạo và vật liệu
Cấu tạo tiêu chuẩn của mặt bích inox BS DN15 thường gồm:
- Vật liệu: Inox SUS304 (phổ biến) hoặc SUS316 (chịu ăn mòn cao hơn).
- Kiểu bích: Slip-on, Weld neck hoặc Blind (mặt bích mù) tùy ứng dụng.
- Bề mặt làm kín: Smooth Face (phẳng) hoặc Raised Face (RF).
- Gia công: Tiện CNC, khoan lỗ chuẩn, kiểm tra kích thước theo BS4504 PN16.
- Xử lý bề mặt: Đánh bóng hoặc passivation để tăng độ bền chống ăn mòn.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | BS4504 PN16 |
| Kích cỡ danh nghĩa | DN15 (1/2″) |
| Đường kính ngoài (D) | 95 mm |
| Đường kính vòng lỗ bu lông (K) | 65 mm |
| Số lỗ bu lông | 4 |
| Đường kính bu lông | 14 mm |
| Độ dày bích (T) | 14 mm |
| Vật liệu | Inox 304 / 316 |
| Kiểu bích | Slip-on / Weld neck (tùy lô) |
| Áp suất làm việc | PN16 (16 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến +220°C |
| Xuất xứ | Việt Nam / Trung Quốc / EU tùy lô hàng |
Ưu điểm của mặt bích inox BS DN15
- Chống ăn mòn tốt: inox 304/316 phù hợp môi trường ẩm, hơi nước và hóa chất nhẹ.
- Độ kín ổn định: bề mặt làm kín gia công chuẩn giúp hạn chế rò rỉ tại mối nối.
- Dễ thi công trong không gian hẹp: size DN15 nhỏ gọn, thao tác lắp đặt thuận tiện.
- Tính đồng bộ cao: tương thích tốt với van và phụ kiện theo chuẩn BS/PN16.
- Độ bền dài lâu: nếu siết bu lông đúng kỹ thuật và dùng gioăng phù hợp, tuổi thọ rất ổn định.
So sánh mặt bích inox BS DN15 với các loại khác
| Tiêu chí | Mặt bích inox BS DN15 | Mặt bích inox JIS 10K | Mặt bích inox ANSI 150 |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | BS4504 (Anh) | JIS B2220 (Nhật) | ANSI B16.5 (Mỹ) |
| Áp suất danh định | PN16 (16 bar) | 10K (~10 bar) | Class 150 (~19 bar) |
| Số lỗ bu lông | 4 | 4 | 4 |
| Đặc điểm | Phổ biến hệ BS/PN | Dễ gặp dân dụng | Thường dùng công nghiệp nặng |
| Mức phổ biến tại VN | Cao | Cao | Trung bình |
Ứng dụng của mặt bích inox BS DN15
Mặt bích inox BS DN15 thường xuất hiện ở các tuyến ống nhỏ và đường ống nhánh:
- Hệ thống cấp nước dân dụng và công nghiệp (tuyến nhánh, nhánh cấp thiết bị).
- Đường ống khí nén, đường ống hơi nhẹ, đường ống dầu nhẹ.
- Nhà máy thực phẩm, đồ uống, dược phẩm (ưu tiên vật liệu chống gỉ, sạch).
- Hệ thống xử lý nước, một số tuyến hóa chất nhẹ (tùy môi trường chọn inox 316).
Ngoài ra, sản phẩm cũng nằm trong nhóm mặt bích inox được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt
- Nên chọn inox 316 nếu làm việc trong môi trường gần biển, độ ẩm cao hoặc có hóa chất.
- Đảm bảo đúng chuẩn BS4504 PN16 để khớp hoàn toàn với bích đối và thiết bị.
- Dùng bulông + long đền inox đồng bộ để tránh gỉ sét tại điểm siết.
- Siết bu lông theo hình chéo, đều lực, tránh lệch tâm và cong mặt bích.
- Chọn gioăng phù hợp (cao su, PTFE…) theo nhiệt độ và lưu chất để đảm bảo độ kín.
- Sau khi chạy thử, nên kiểm tra lại độ kín (đặc biệt 24h đầu) để siết hiệu chỉnh nếu cần.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



