Giới thiệu mặt bích inox BS DN25
Mặt bích inox BS DN25 là loại bích kết nối theo tiêu chuẩn Anh BS4504 PN16, dùng cho đường ống kích thước danh nghĩa DN25 (tương đương 1 inch). Sản phẩm được chế tạo từ inox 304 hoặc inox 316, có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu áp lực ổn định và đảm bảo độ kín cao khi lắp ghép. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu độ bền, tính đồng bộ tiêu chuẩn và ngoại quan sạch đẹp.
Mặt bích inox BS DN25 là phụ kiện dạng đĩa tròn, có các lỗ bu lông quanh viền để liên kết với ống – van – co – tê – thiết bị theo cùng tiêu chuẩn BS. Với kích thước DN25 (1”), loại bích này thường dùng trong các tuyến ống vừa và nhỏ như đường cấp nước, khí nén, hơi nhẹ, hóa chất nhẹ, hoặc các hệ thống inox cần tháo lắp bảo trì thường xuyên.
Nhờ gia công chuẩn kích thước, mặt bích BS DN25 giúp lắp ráp nhanh, siết bulong chắc chắn, tháo rời thuận tiện mà vẫn đảm bảo độ kín khít ổn định trong quá trình vận hành.
Tham khảo thêm các size khác trong danh mục Mặt bích inox BS để chọn đúng kích thước và kiểu bích phù hợp.

Đặc điểm của mặt bích inox BS DN25
Phần này tóm lược các đặc điểm kỹ thuật nổi bật của sản phẩm:
- Tuân thủ tiêu chuẩn BS4504 PN16, tương thích tốt với hệ thống theo chuẩn BS phổ biến.
- Gia công từ inox 304/316 bền cơ học, chịu nhiệt và chống gỉ tốt.
- Kích thước, số lỗ, vòng lỗ bu lông chuẩn giúp lắp đặt nhanh, hạn chế sai lệch.
- Bề mặt làm kín dạng phẳng (Smooth Face) hoặc Raised Face (RF), tăng độ kín khi siết bulong.
- Thiết kế gọn, dễ vệ sinh, phù hợp tuyến ống DN25 (1”) trong dân dụng – công nghiệp.
Cấu tạo và vật liệu
Cấu tạo tiêu chuẩn của mặt bích inox BS DN25 gồm:
- Vật liệu: Inox SUS304 hoặc SUS316 – chống gỉ, chống oxy hóa tốt.
- Kiểu bích: Slip-on, Weld neck hoặc Blind (mặt bích mù).
- Bề mặt làm kín: Smooth Face (phẳng) hoặc Raised Face (RF).
- Gia công: Tiện CNC theo chuẩn BS4504, sai số nhỏ, độ đồng đều cao.
- Xử lý bề mặt: Đánh bóng hoặc passivation giúp tăng khả năng chống ăn mòn lâu dài.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | BS4504 PN16 |
| Kích cỡ danh nghĩa | DN25 (1″) |
| Đường kính ngoài (D) | 115 mm |
| Đường kính vòng lỗ bu lông (K) | 85 mm |
| Số lỗ bu lông | 4 |
| Đường kính bu lông | 14 mm |
| Độ dày bích (T) | 16 mm |
| Vật liệu | Inox 304 / 316 |
| Kiểu bích | Slip-on / Weld neck / Blind |
| Áp suất làm việc | PN16 (16 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến +220°C |
| Xuất xứ | Việt Nam / Trung Quốc / EU tùy lô hàng |
Ưu điểm của mặt bích inox BS DN25
Trước khi chọn mua, có thể cân nhắc các ưu điểm nổi bật sau:
- Độ bền cao: inox 304/316 giúp chịu lực siết tốt và ổn định trong môi trường công nghiệp.
- Ngoại quan sạch đẹp: bề mặt sáng, đồng nhất, phù hợp hệ thống inox yêu cầu thẩm mỹ.
- Độ kín tốt: bề mặt làm kín gia công chuẩn giúp hạn chế rò rỉ khi siết bulong đúng kỹ thuật.
- Dễ lắp đặt – dễ bảo trì: tháo lắp nhanh, thuận tiện kiểm tra hoặc thay thiết bị theo định kỳ.
- Tính tương thích cao: dùng tốt với van, co, tê theo chuẩn BS PN16.
So sánh mặt bích inox BS DN25 với các loại khác
| Tiêu chí | Mặt bích inox BS DN25 | Mặt bích inox JIS 10K | Mặt bích inox ANSI 150 |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | BS4504 (Anh) | JIS B2220 (Nhật) | ANSI B16.5 (Mỹ) |
| Áp suất danh định | PN16 | 10K (~10 bar) | Class 150 (~19 bar) |
| Số lỗ bulong | 4 | 4 | 4 |
| Độ dày bích | 16 mm | 14 mm | 17 mm |
| Tính tương thích | Cao với hệ BS | Cao với hệ JIS | Trung bình |
| Ứng dụng chính | Nước, hơi, khí hệ BS | Dân dụng, phổ thông | Dầu khí, hóa chất |
Ứng dụng của mặt bích inox BS DN25
Mặt bích inox BS DN25 được dùng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp thoát nước, khí nén, hơi nóng nhẹ.
- Đường ống dẫn dung dịch kỹ thuật, hóa chất nhẹ, dầu nhẹ.
- Ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm (cần sạch và chống gỉ tốt).
- Nhà máy, xưởng sản xuất sử dụng thiết bị theo chuẩn BS4504.
- Lắp cùng các loại van, co, tê inox kích cỡ DN25.
Sản phẩm thuộc nhóm mặt bích inox phổ biến, dễ tìm và phù hợp nhiều nhu cầu thi công.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt
Để đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng:
- Ưu tiên inox 316 nếu môi trường có tính ăn mòn cao (muối, hóa chất, ẩm liên tục).
- Kiểm tra đúng chuẩn BS4504 PN16 để khớp hoàn toàn với bích – van – phụ kiện.
- Dùng bulong + long đền inox đồng bộ để tăng độ bền liên kết và hạn chế gỉ sét.
- Siết bulong theo hình chéo, đều lực, tránh lệch mặt bích.
- Không siết quá chặt gây biến dạng bề mặt làm kín.
- Test áp lực và kiểm tra rò rỉ sau lắp đặt trước khi vận hành chính thức.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



