Giới thiệu mặt bích inox BS DN20
Mặt bích inox BS DN20 là phụ kiện kết nối đường ống được gia công theo tiêu chuẩn Anh BS4504 PN16, dùng cho đường ống kích thước danh nghĩa DN20 (tương đương 3/4 inch). Sản phẩm thường được chế tạo từ inox 304 hoặc inox 316, có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu áp ổn định đến 16 bar và đảm bảo độ kín khít cao khi lắp ghép. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống nước, hơi, khí nén, dầu nhẹ trong dân dụng và công nghiệp.
Về cấu tạo, mặt bích inox BS DN20 là dạng đĩa tròn có các lỗ bu lông quanh viền, dùng để liên kết ống – van – co – tê – thiết bị theo cùng chuẩn BS. Nhờ liên kết bằng bu lông, việc tháo lắp, kiểm tra và bảo trì đường ống trở nên thuận tiện hơn, đặc biệt trong các hệ thống cần thay thế thiết bị định kỳ.
Với size DN20 (3/4”), đây là kích thước phổ biến cho các tuyến ống nhỏ, yêu cầu độ kín cao và thi công gọn trong không gian hạn chế.
Tìm hiểu thêm các kích cỡ khác trong danh mục Mặt bích inox BS để chọn đúng size và tiêu chuẩn đồng bộ.

Đặc điểm của mặt bích inox BS DN20
Để hiểu rõ hơn về dòng bích này, có thể điểm qua các đặc điểm nổi bật:
- Thiết kế theo chuẩn BS4504 PN16, đồng bộ với van và phụ kiện theo hệ BS.
- Chế tạo từ inox 304/316 bền cơ học, chống oxy hóa và chống gỉ tốt.
- Bề mặt làm kín phẳng hoặc dạng Raised Face (RF), giúp hạn chế rò rỉ khi siết bulông.
- Gia công CNC chuẩn, lỗ bu lông và vòng tâm chính xác, dễ căn chỉnh khi lắp đặt.
- Phù hợp cho hệ thống đường ống nhỏ DN20 (3/4″) trong công nghiệp và dân dụng.
Cấu tạo và vật liệu
Cấu tạo tiêu chuẩn của mặt bích inox BS DN20 thường gồm:
- Vật liệu: Inox SUS304 (phổ biến) hoặc SUS316 (chịu ăn mòn cao hơn).
- Kiểu bích: Slip-on, Weld neck hoặc Blind (mặt bích mù) tùy ứng dụng.
- Bề mặt làm kín: Smooth Face (phẳng) hoặc Raised Face (RF).
- Gia công: Tiện CNC, kiểm tra kích thước theo chuẩn PN16/BS4504.
- Xử lý bề mặt: Đánh bóng hoặc passivation giúp tăng độ bền chống ăn mòn.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | BS4504 PN16 |
| Kích cỡ danh nghĩa | DN20 (3/4″) |
| Đường kính ngoài (D) | 105 mm |
| Đường kính vòng lỗ bu lông (K) | 75 mm |
| Số lỗ bu lông | 4 |
| Đường kính bu lông | 14 mm |
| Độ dày bích (T) | 14 mm |
| Vật liệu | Inox 304 / 316 |
| Kiểu bích | Slip-on / Weld neck / Blind |
| Áp suất làm việc | PN16 (16 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến +220°C |
| Xuất xứ | Việt Nam / Trung Quốc / EU tùy lô hàng |
Ưu điểm của mặt bích inox BS DN20
Trước khi lựa chọn, bạn có thể cân nhắc các ưu điểm nổi bật sau:
- Chống ăn mòn tốt: inox 304/316 giữ bề mặt sáng, bền trong môi trường ẩm và hóa chất nhẹ.
- Độ kín cao: bề mặt làm kín gia công chuẩn giúp hạn chế rò rỉ tại mối nối.
- Tuổi thọ dài: vận hành ổn định, ít biến dạng nếu siết bulông đúng kỹ thuật.
- Tương thích tốt: dùng được với nhiều van, co, tê theo chuẩn BS hoặc hệ PN16 tương đương.
- Thi công gọn: kích thước nhỏ, dễ lắp đặt ở các tuyến ống ngắn hoặc không gian hẹp.
So sánh mặt bích inox BS DN20 với các loại khác
| Tiêu chí | Mặt bích inox BS DN20 | Mặt bích inox JIS 10K | Mặt bích inox ANSI 150 |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | BS4504 (Anh) | JIS B2220 (Nhật) | ANSI B16.5 (Mỹ) |
| Áp suất danh định | PN16 | 10K (~10 bar) | Class 150 (~19 bar) |
| Số lỗ bu lông | 4 | 4 | 4 |
| Độ dày bích | 14 mm | 13 mm | 15 mm |
| Ứng dụng | Hệ BS, nước/khí/hơi | Dân dụng phổ thông | Công nghiệp nặng |
| Mức phổ biến tại VN | Rất cao | Cao | Trung bình |
Ứng dụng của mặt bích inox BS DN20
Nhờ tính linh hoạt và độ bền cao, mặt bích inox BS DN20 được dùng trong:
- Hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp.
- Đường ống dẫn khí nén, hơi nóng nhẹ, dầu nhẹ, dung dịch kỹ thuật.
- Ngành thực phẩm, dược phẩm, đồ uống (cần chống gỉ và sạch).
- Các nhà máy, xưởng sử dụng thiết bị theo chuẩn Mặt bích inox BS4504.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt
Để đảm bảo hiệu quả vận hành và độ bền mối nối:
- Ưu tiên inox 316 nếu môi trường ẩm cao, gần biển hoặc có hóa chất.
- Kiểm tra đúng chuẩn BS4504 PN16 để khớp hoàn toàn với mặt bích đối.
- Dùng bulông + long đền inox đồng bộ để hạn chế gỉ sét tại mối ghép.
- Siết bulông theo hình chéo, đều lực, tránh lệch và cong mặt bích.
- Không va đập mạnh vào bề mặt làm kín; tránh trầy xước gây rò rỉ.
- Sau lắp đặt, cần test áp lực và kiểm tra rò rỉ trước khi vận hành chính thức.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95


