Mặt bích inox 316 BS là gì?
Mặt bích inox 316 BS là phụ kiện dùng để kết nối các đoạn ống, van hoặc thiết bị bằng bu-lông và gioăng làm kín, được chế tạo từ thép không gỉ inox 316 (thường tương đương CF8M). Điểm quan trọng nhất của loại mặt bích này là vật liệu inox 316 có thêm Molypden (Mo) giúp chống ăn mòn mạnh hơn inox 304, đặc biệt trong môi trường nước biển, hơi muối, hóa chất và clorua.
Chữ BS là viết tắt của British Standard (tiêu chuẩn Anh). Tiêu chuẩn này quy định rõ về kích thước, vòng lỗ bulông, đường kính ngoài, độ dày và cấp áp của mặt bích. Vì vậy, khi dùng mặt bích inox 316 BS, bạn sẽ dễ đồng bộ – lắp đúng chuẩn với các hệ thống đường ống theo chuẩn châu Âu/Anh.
Tham khảo thêm: Mặt bích inox

Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu inox 316 / CF8M, có 2–3% Molypden (Mo) → chống ăn mòn clorua tốt.
- Theo chuẩn BS4504 hoặc BS EN 1092-1, kích thước đồng bộ, dễ lắp ghép.
- Chịu nhiệt và chịu áp tốt, phù hợp nhiều môi chất công nghiệp.
- Dễ tháo lắp để bảo trì nhờ kết nối bu-lông + gioăng.
- Có nhiều kiểu bích phổ biến: Slip-on, Weld neck, Blind, Threaded (tùy nhà cung cấp).
Cấu tạo và vật liệu
Một bộ kết nối mặt bích inox 316 BS thường gồm:
- Thân bích: inox 316/316L (hoặc CF8M), bề mặt phay/tiện đảm bảo độ phẳng.
- Mặt làm kín: thường gặp FF (phẳng) hoặc RF (nổi) tùy hệ thống.
- Gioăng làm kín: EPDM / PTFE / Graphite… chọn theo nhiệt độ và hóa chất.
- Bu-lông, đai ốc: ưu tiên inox (304/316) để đồng bộ chống gỉ và siết ổn định.
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | BS4504 / BS EN 1092-1 |
| Vật liệu | Inox 316 / CF8M |
| Kiểu mặt bích | Slip-on, Weld neck, Blind, Threaded (tùy loại) |
| Dải kích cỡ | DN15 – DN600 |
| Cấp áp suất | PN10 – PN40 |
| Nhiệt độ tham khảo | -20°C đến +400°C (phụ thuộc gioăng + môi chất + PN thực tế) |
| Độ dày bích | 12 – 60 mm (tùy DN/PN) |
| Xử lý bề mặt | Đánh bóng / tiện phẳng / chống oxy hóa |
| Gioăng sử dụng | EPDM / PTFE / Graphite |
| Xuất xứ phổ biến | Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / EU |
Ưu điểm của mặt bích inox 316 BS
- Chống ăn mòn rất cao: hợp môi trường hơi muối, clorua, hóa chất.
- Bền nhiệt tốt: dùng ổn trong hệ thống hơi nóng/đường ống nhiệt (chọn gioăng đúng).
- Độ kín cao: bề mặt làm kín gia công chuẩn, giảm rò rỉ.
- Tuổi thọ dài: giảm chi phí bảo trì, đặc biệt ở nhà máy chạy liên tục.
- Bề mặt sạch, thẩm mỹ: hợp thực phẩm – dược – nước sạch yêu cầu vệ sinh.
So sánh với các loại mặt bích khác
| Tiêu chí | Inox 316 BS | Inox 304 BS | Thép mạ kẽm | Nhựa (PVC/PP) |
|---|---|---|---|---|
| Chống ăn mòn | Rất cao | Tốt | Trung bình | Thấp |
| Chịu nhiệt | ~400°C* | ~300–350°C* | ~250°C* | ~60–90°C |
| Tuổi thọ | 15–20 năm | 10–15 năm | 5–8 năm | 3–5 năm |
| Độ kín/độ ổn định | Xuất sắc | Tốt | Trung bình | Thấp |
| Giá thành | Cao | Trung bình | Thấp | Thấp |
| Ứng dụng phù hợp | Hóa chất, nước biển, môi trường ăn mòn | Nước, khí nén, môi trường nhẹ | Dân dụng/nhẹ | Áp thấp, dân dụng |
* Tham khảo, phụ thuộc gioăng, môi chất và điều kiện vận hành thực tế.
Ứng dụng của mặt bích inox 316 BS
- Hệ thống nước biển, nước muối, khu vực ven biển (hơi muối cao).
- Nhà máy hóa chất, xử lý nước thải công nghiệp, môi trường ăn mòn.
- Đường ống hơi nóng, dầu, khí trong nhà máy (mức nhiệt phù hợp).
- Ngành thực phẩm – đồ uống – dược cần bề mặt sạch và bền.
- Hệ thống cần độ kín cao và chạy liên tục: khu công nghiệp, trạm kỹ thuật.
- Lắp đặt cùng van công nghiệp inox và các mặt bích inox 316 đồng bộ.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
Kiểm tra đúng DN + PN + tiêu chuẩn BS trước khi đặt hàng và lắp ghép.
Vệ sinh sạch mặt bích – gioăng – bề mặt làm kín trước khi siết bu-lông.
Siết bu-lông theo hình sao, chia nhiều lượt để lực ép đều, tránh cong bích.
Chọn gioăng đúng môi trường:
- PTFE: hóa chất
- Graphite: nhiệt cao
- EPDM: nước (tùy nhiệt độ)
Tránh dùng lâu dài trong môi trường axit HCl đậm đặc (ăn mòn rất nhanh).
Sau 1–2 tháng vận hành, nên kiểm tra và siết lại nếu hệ thống rung/nhiệt nhiều.
Bảo quản nơi khô ráo, tránh bụi sắt và hơi muối bám lâu trên bề mặt.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



