Giới thiệu về ống inox 201 phi 140
Ống inox 201 phi 140 là loại ống thép không gỉ kích thước lớn, có đường kính ngoài 140mm (xấp xỉ 5 1/2 inch), thường được dùng cho các hạng mục kết cấu cơ khí, khung giàn, trụ đỡ, ống bảo vệ hoặc các hệ thống ống trong môi trường khô ráo – ít ăn mòn. Nhờ vật liệu SUS201, sản phẩm có lợi thế lớn về giá thành, dễ gia công và vẫn đảm bảo độ cứng vững cho nhiều công trình dân dụng – công nghiệp.
Nếu bạn cần tham khảo thêm các size khác (phi 114, phi 168, phi 219…), có thể xem trong danh mục Ống inox để chọn đúng đường kính và độ dày phù hợp nhu cầu sử dụng.

Đặc điểm nổi bật
Ống inox 201 phi 140 có các điểm mạnh dễ thấy khi so với các dòng ống inox phổ thông:
- Kích thước lớn, hình học ổn định, phù hợp các kết cấu chịu lực.
- Bề mặt sáng đẹp (tùy hoàn thiện), tăng tính thẩm mỹ cho hạng mục lộ thiên.
- Dễ cắt – hàn – gia công, phù hợp nhiều xưởng cơ khí.
- Chống oxy hóa khá tốt trong môi trường khô, ít hóa chất.
- Chi phí thường thấp hơn inox 304 cùng quy cách (tiết kiệm ngân sách cho công trình).
Cấu tạo và vật liệu
Ống được sản xuất từ inox SUS201 (Austenitic), thành phần hợp kim điển hình:
- Cr (16–18%): hỗ trợ chống oxy hóa, tăng độ bền bề mặt.
- Ni (3.5–5.5%): giúp vật liệu dẻo dai hơn, hỗ trợ khả năng tạo hình.
- Mn & N: tăng độ cứng và khả năng chịu tải.
- Fe: nền kim loại tạo kết cấu chịu lực chính.
Về công nghệ, ống thường là ống hàn (TIG hoặc Laser), phù hợp nhóm ứng dụng kết cấu – trang trí – cơ khí. Nếu cần dùng cho môi trường ẩm/ăn mòn cao hoặc yêu cầu kỹ thuật khắt khe, nên cân nhắc inox 304/316.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | Inox SUS201 |
| Tiêu chuẩn tham khảo | ASTM A554 / JIS G3446 |
| Đường kính ngoài (OD) | 140 mm |
| Độ dày thành ống | 1.5 – 2.5 mm (tùy hàng) |
| Chiều dài cây | 6 m/cây |
| Kiểu ống | Ống hàn TIG hoặc Laser |
| Hoàn thiện bề mặt | BA (bóng) / HL (xước) |
| Nhiệt độ làm việc khuyến nghị | ≤ 400°C |
| Ứng dụng chính | Kết cấu – cơ khí – ống bảo vệ – hạng mục trang trí |
| Tình trạng hàng | Có sẵn tại kho Hà Nội – TP.HCM |
Trọng lượng tham khảo theo độ dày
(Vì khách hay hỏi “1 cây nặng bao nhiêu”, mình để dạng tham khảo để tránh sai số.)
| Quy cách | Trọng lượng ước tính (kg/m) | Trọng lượng ước tính (kg/cây 6m) |
|---|---|---|
| Phi 140 x 1.5mm | ~6.5 – 7.0 | ~39 – 42 |
| Phi 140 x 2.0mm | ~8.8 – 9.3 | ~53 – 56 |
| Phi 140 x 2.5mm | ~11.0 – 11.7 | ~66 – 70 |
Lưu ý: trọng lượng thực tế có thể chênh do dung sai độ dày – mối hàn – tiêu chuẩn nhà máy.
Ưu điểm của ống inox 201 phi 140
Ưu điểm vật liệu inox 201
- Giá tốt hơn inox 304 nên tối ưu chi phí cho công trình lớn.
- Bề mặt sáng, dễ vệ sinh, phù hợp hạng mục vừa kỹ thuật vừa thẩm mỹ.
- Chống oxy hóa tốt trong môi trường khô, ít hóa chất.
Ưu điểm kích thước phi 140
- Đường kính lớn giúp tăng độ cứng vững, phù hợp trụ, khung, giàn.
- Làm lan can, trụ đỡ, cột inox quy mô lớn nhìn “đầm” và chắc.
Ưu điểm thi công
- Dễ cắt – hàn – bắt bát – gia công tại xưởng cơ khí thông dụng.
- Bề mặt hoàn thiện đẹp, giảm công đoạn sơn phủ nếu dùng trong nhà.
So sánh inox 201 phi 140 và inox 304 phi 140
| Tiêu chí | Inox 201 phi 140 | Inox 304 phi 140 |
|---|---|---|
| Giá thành | Thấp hơn (tiết kiệm) | Cao hơn |
| Hàm lượng Ni | 3.5 – 5.5% | 8 – 10.5% |
| Chống gỉ | Tốt trong môi trường khô | Rất tốt cả môi trường ẩm |
| Độ cứng | Cao hơn | Dẻo hơn |
| Ứng dụng phù hợp | Cơ khí, kết cấu, hạng mục trong nhà | Công nghiệp, ngoài trời, môi trường ẩm/khó |
Ứng dụng thực tế
Để khách dễ hình dung, ống inox 201 phi 140 thường được dùng trong:
| Nhóm ứng dụng | Ví dụ hạng mục |
|---|---|
| Kết cấu cơ khí | Khung giàn, trụ đỡ, cột inox, khung nhà xưởng |
| Ống kỹ thuật (không ăn mòn mạnh) | Ống bảo vệ, ống luồn dây, ống dẫn trong môi trường khô |
| Kiến trúc – trang trí | Cột trang trí, khung inox, hạng mục lộ thiên trong nhà |
| Thiết bị cơ khí | Tay vịn lớn, lan can quy mô lớn, giá đỡ thiết bị |
Lưu ý khi lựa chọn và bảo trì
- Không nên dùng inox 201 cho môi trường ẩm liên tục, ven biển, hóa chất ăn mòn (dễ ố vàng – rỗ bề mặt theo thời gian).
- Nên vệ sinh định kỳ để giữ độ sáng và hạn chế oxy hóa bề mặt.
- Khi hàn, dùng vật tư hàn phù hợp inox 201 để mối hàn bền, ít nứt.
- Nếu lắp ngoài trời, nên có giải pháp bảo vệ (che chắn / sơn phủ phù hợp) để tăng tuổi thọ.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95


