Giới thiệu mặt bích mù inox 316 BS
Mặt bích mù inox 316 BS (Blind Flange SUS316 – BS4504/BS EN 1092-1) là loại mặt bích đặc, không có lỗ xuyên tâm, dùng để bịt kín đầu đường ống hoặc đóng nhánh chờ trong hệ thống. Đây là giải pháp rất phổ biến khi cần ngắt dòng tạm thời (để kiểm tra, thử áp, bảo trì) hoặc bịt kín lâu dài ở cuối tuyến.
Điểm mạnh của dòng này nằm ở vật liệu inox 316: có bổ sung Molypden (Mo) giúp tăng khả năng chịu ăn mòn trong môi trường nước biển, hơi ẩm cao, hóa chất, vượt trội hơn inox 304. Kết hợp với tiêu chuẩn BS, mặt bích cho độ đồng bộ kích thước tốt, dễ lắp ráp cùng hệ phụ kiện/van theo chuẩn châu Âu.
Tham khảo thêm: Mặt bích inox

Đặc điểm nổi bật
- Dạng mù/đặc: không có lỗ trung tâm, chặn hoàn toàn dòng chảy.
- Vật liệu inox 316/316L (CF8M): chống ăn mòn clorua, nước muối, hóa chất tốt.
- Theo chuẩn BS4504 / BS EN 1092-1: kích thước và vòng lỗ bulong đồng bộ.
- Bề mặt làm kín phẳng (FF) hoặc Raised Face (RF) tùy cấu hình hệ thống.
- Dễ tháo lắp để thử áp, vệ sinh đường ống, bảo trì van mà không phải tháo cả tuyến.
Cấu tạo và vật liệu
Mặt bích mù inox 316 BS có cấu tạo đơn giản nhưng yêu cầu chính xác cao ở phần làm kín:
- Thân bích: đĩa tròn đặc hoàn toàn, không có lỗ xuyên tâm.
- Vật liệu: inox 316 hoặc 316L (thường tương đương mác đúc CF8M).
- Bề mặt làm kín: dạng FF hoặc RF, gia công phẳng để ép gioăng kín.
- Lỗ bulong: khoan theo chuẩn BS để lắp cùng hệ bulong/đai ốc phù hợp.
- Gioăng làm kín: lựa chọn theo môi trường như PTFE / EPDM / Graphite.
Gợi ý nhanh: nếu hệ thống có nước muối/nước biển/hóa chất, chọn inox 316 là hợp lý để tăng tuổi thọ và giảm rò rỉ do ăn mòn lâu dài.
Xem thêm: Mặt bích inox 316
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | BS4504 / BS EN 1092-1 |
| Kiểu mặt bích | Blind Flange (mù / đặc) |
| Vật liệu | Inox 316 / 316L (thường tương đương CF8M) |
| Dải kích cỡ | DN15 – DN600 |
| Cấp áp suất danh định | PN10 – PN40 (tùy size & series) |
| Bề mặt làm kín | FF / RF |
| Nhiệt độ tham khảo | -20°C đến +400°C (phụ thuộc gioăng + môi chất + PN thực tế) |
| Độ dày bích | 12 – 60 mm (tùy size/PN) |
| Gioăng lắp ghép | PTFE / EPDM / Graphite |
| Xuất xứ phổ biến | Trung Quốc / Hàn Quốc / EU (tùy lô hàng) |
Ưu điểm của mặt bích mù inox 316 BS
- Chống ăn mòn rất cao: phù hợp môi trường có clorua (nước muối, nước biển), hóa chất.
- Độ kín tốt: bích đặc + bề mặt làm kín chuẩn giúp hạn chế rò rỉ.
- Độ bền cơ học cao: chịu lực siết bulong, chịu rung và giãn nở nhiệt tốt hơn vật liệu thường.
- Dễ vệ sinh, thẩm mỹ: bề mặt inox sáng, phù hợp cả khu vực yêu cầu sạch.
- Thuận tiện bảo trì: tháo ra lắp lại dễ khi cần kiểm tra tuyến/van.
So sánh mặt bích mù inox 316 BS với các loại khác
| Tiêu chí | Mù inox 316 BS | Mù inox 304 BS | Mù thép mạ kẽm | Mù nhựa PVC |
|---|---|---|---|---|
| Chống ăn mòn | Rất cao | Tốt | Trung bình | Thấp – trung bình (tùy môi chất) |
| Nhiệt độ làm việc | Cao (có thể tới ~400°C)* | Thấp hơn 316 | Thấp hơn inox | Thấp (thường ~60–70°C) |
| Độ bền cơ học | Rất tốt | Tốt | Khá | Thấp |
| Tuổi thọ | 15–20 năm (tùy môi trường) | 10–15 năm | 5–8 năm | 3–5 năm |
| Giá thành | Cao | Trung bình | Thấp | Thấp |
| Ứng dụng phù hợp | Hóa chất, nước biển, hơi nóng | Nước, khí nén, môi trường nhẹ | Dân dụng, công trình nhẹ | Dân dụng, nước sạch áp thấp |
* Nhiệt độ thực tế phụ thuộc gioăng, môi chất, và cấp PN của hệ thống.
Ứng dụng của mặt bích mù inox 316 BS
- Đường ống nước biển, nước muối, hệ xử lý nước mặn.
- Nhà máy hóa chất, môi trường ăn mòn cao, dung dịch kỹ thuật.
- Tuyến hơi nóng, khí nén, một số hệ dầu nhẹ (tùy điều kiện).
- Ngành thực phẩm – dược phẩm – đồ uống (khi yêu cầu bền và sạch).
- Bịt đầu ống trong giai đoạn thử áp, kiểm tra, bảo trì hoặc chờ mở rộng tuyến.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
Kiểm tra đúng tiêu chuẩn BS (BS4504/EN 1092-1), đúng DN và đúng PN trước khi lắp.
Chọn gioăng theo môi trường:
- PTFE: hóa chất, dung môi
- Graphite: nhiệt cao
- EPDM: nước (tùy nhiệt độ)
Siết bulong đối xứng theo hình sao, chia nhiều lượt để lực ép đều, tránh cong vênh bích.
Vệ sinh sạch bề mặt làm kín trước khi đặt gioăng (tránh cát/bavia gây rò).
Không dùng búa kim loại gõ trực tiếp vào mặt làm kín.
Sau một thời gian vận hành (nhất là hệ rung/nhiệt), nên kiểm tra và siết lại theo lực khuyến nghị.
Tránh dùng trong môi trường axit HCl đậm đặc kéo dài (ăn mòn rất nhanh) nếu không có giải pháp vật liệu chuyên dụng.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



