Giới thiệu mặt bích mù inox 304 BS
Mặt bích mù inox 304 BS (Blind Flange SUS304 – BS4504/BS EN 1092-1) là loại mặt bích đặc, không có lỗ xuyên tâm ở giữa, được lắp vào đầu đường ống để chặn dòng chảy hoặc kết thúc tuyến ống. Sản phẩm thường dùng trong các vị trí cần bịt kín để kiểm tra, thử áp, bảo trì hoặc chờ mở rộng hệ thống về sau.
Sản phẩm được gia công từ inox SUS304, theo tiêu chuẩn BS4504 / BS EN 1092-1, đảm bảo đồng bộ về đường kính ngoài, vòng lỗ bulong, độ dày và khả năng lắp ghép với các mặt bích BS khác trong cùng hệ thống.
Nhờ tính linh hoạt, độ bền cao và giá thành “dễ chịu” hơn inox 316, mặt bích mù inox 304 BS được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống nước sạch, khí nén, hơi nóng mức trung bình, và nhiều hạng mục công nghiệp phổ thông.
Tham khảo thêm: Mặt bích inox

Đặc điểm nổi bật
- Dạng bích mù/đặc: không có lỗ trung tâm, giúp bịt kín hoàn toàn đầu ống.
- Vật liệu inox 304 (CF8): bề mặt sáng, chống gỉ sét tốt trong môi trường thông dụng.
- Theo chuẩn BS4504 / BS EN 1092-1: dễ đồng bộ kích thước với phụ kiện BS.
- Dễ tháo lắp: phù hợp các vị trí cần mở ra kiểm tra – vệ sinh – bảo trì định kỳ.
- Bề mặt gia công phẳng, hỗ trợ làm kín tốt khi kết hợp gioăng phù hợp.
Cấu tạo và vật liệu
Mặt bích mù inox 304 BS có cấu tạo đơn giản nhưng yêu cầu độ phẳng cao để đảm bảo kín:
- Thân bích: dạng đĩa tròn đặc, không khoan lỗ xuyên tâm.
- Vật liệu: inox 304 (thường tương đương mác đúc CF8), phù hợp môi trường phổ thông.
- Bề mặt làm kín: tùy hệ thống có thể là phẳng (FF) hoặc Raised Face (RF).
- Vòng lỗ bulong: khoan đúng chuẩn BS để lắp với bích/van/phụ kiện cùng tiêu chuẩn.
- Gioăng làm kín: thường dùng EPDM / PTFE / Graphite tùy môi chất và nhiệt độ.
Gợi ý nhanh: nếu môi trường có nước muối, hóa chất ăn mòn mạnh, nên cân nhắc nâng lên inox 316 để tăng tuổi thọ.
Xem thêm: Mặt bích inox 304
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | BS4504 / BS EN 1092-1 |
| Kiểu mặt bích | Blind Flange (mù / đặc) |
| Vật liệu | Inox 304 / CF8 |
| Dải kích cỡ | DN15 – DN600 |
| Cấp áp suất danh định | PN10 – PN40 (tùy size & series) |
| Bề mặt làm kín | FF / RF |
| Nhiệt độ tham khảo | -20°C đến +350°C (phụ thuộc gioăng + môi chất + PN thực tế) |
| Độ dày bích | 12 – 60 mm (tùy size/PN) |
| Gioăng lắp ghép | EPDM / PTFE / Graphite |
| Xuất xứ phổ biến | Trung Quốc / Hàn Quốc / Đài Loan (tùy lô hàng) |
Ưu điểm của mặt bích mù inox 304 BS
- Độ bền tốt, vận hành ổn định trong các hệ thống thông dụng.
- Chống gỉ sét khá tốt: phù hợp nước sạch, khí nén, hơi nóng mức trung bình.
- Chuẩn BS dễ lắp đồng bộ: thuận tiện khi dùng chung với mặt bích, van, phụ kiện BS.
- Dễ tháo lắp – tái sử dụng: phù hợp vị trí kiểm tra, thử áp, bảo trì định kỳ.
- Bề mặt đẹp, dễ vệ sinh: hợp với môi trường yêu cầu sạch sẽ.
So sánh mặt bích mù inox 304 BS với các loại khác
| Tiêu chí | Mù inox 304 BS | Mù inox 316 BS | Mù thép mạ kẽm | Mù nhựa PVC |
|---|---|---|---|---|
| Chống ăn mòn | Tốt | Rất cao | Trung bình | Thấp |
| Nhiệt độ làm việc | ~350°C* | ~400°C* | ~250°C* | ~60–70°C |
| Độ bền cơ học | Tốt | Rất tốt | Khá | Thấp |
| Tuổi thọ | 10–15 năm | 15–20 năm | 5–8 năm | 3–5 năm |
| Giá thành | Trung bình | Cao | Thấp | Thấp |
| Ứng dụng phù hợp | Nước, hơi, khí, môi trường nhẹ | Hóa chất, nước biển, môi trường ăn mòn | Dân dụng, công trình nhẹ | Dân dụng áp thấp |
* Giá trị tham khảo, phụ thuộc gioăng, môi chất, PN và điều kiện vận hành thực tế.
Ứng dụng của mặt bích mù inox 304 BS
- Bịt đầu tuyến ống trong hệ thống nước sạch, cấp thoát nước công nghiệp.
- Hệ thống khí nén, đường ống kỹ thuật trong nhà máy.
- Một số tuyến hơi nóng mức trung bình (chọn gioăng phù hợp).
- Dùng làm điểm chờ/đầu bịt để mở rộng hệ thống sau này.
- Lắp sau van hoặc cuối nhánh để thử áp, kiểm tra, bảo trì mà không phải tháo cả tuyến.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
Đảm bảo đúng tiêu chuẩn BS (BS4504/EN 1092-1), đúng DN và đúng PN trước khi lắp.
Kiểm tra độ phẳng bề mặt làm kín và vệ sinh sạch bụi/bavia trước khi đặt gioăng.
Chọn gioăng đúng môi trường:
- EPDM: phù hợp nước (tùy nhiệt độ)
- PTFE: chịu hóa chất tốt
- Graphite: dùng cho nhiệt cao
Siết bulong đối xứng theo hình sao, chia nhiều lượt để lực ép đều, tránh cong vênh.
Tránh va đập trực tiếp vào bề mặt làm kín khi vận chuyển/tháo lắp.
Sau thời gian vận hành, nên kiểm tra và siết lại nếu hệ thống rung/nhiệt nhiều.
Nếu môi trường có clorua cao (nước muối) hoặc hóa chất mạnh, cân nhắc inox 316 để giảm rủi ro ăn mòn.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



