Van cổng inox mặt bích DN100 (4″) – Phi 114, Inox 304/316, Hàng sẵn kho
Van cổng inox mặt bích DN100 là dòng van cổng công nghiệp cỡ trung, chuyên dùng để đóng/mở hoàn toàn dòng chảy trong các hệ thống đường ống có lưu lượng lớn. Van hoạt động theo cơ chế nâng/hạ cánh van (gate) vuông góc với dòng chảy, giúp lưu chất đi qua thẳng – không bị cản trở khi mở hoàn toàn và đóng kín tốt khi đóng.
Với kích cỡ DN100 (4 inch ~ Phi 114 mm), sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước, hơi nóng, dầu, khí nén, hóa chất và thực phẩm. Thân van chế tạo từ inox 304 hoặc inox 316, kết nối mặt bích JIS / DIN / ANSI, đảm bảo độ kín cao – độ bền lớn – vận hành ổn định lâu dài.
Xem thêm trong danh mục: van cổng inox

Kích cỡ DN100 nghĩa là gì?
- DN100: Đường kính danh nghĩa 100 mm
- 4 inch: Quy đổi theo hệ đo lường Anh – Mỹ
- Phi 114 mm: Đường kính ngoài ống thực tế tương ứng
DN100 là kích cỡ phổ biến trong các tuyến ống chính quy mô vừa, nơi yêu cầu lưu lượng lớn, áp suất ổn định và độ kín cao.
Kích thước thực tế
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (DN) | 100 mm |
| Kích thước hệ inch | 4″ |
| Đường kính ngoài ống (Phi) | ~114 mm |
| Khoảng cách 2 mặt bích (Face to Face) | ~229 mm |
| Đường kính vòng bulong | ~180 mm |
| Số lỗ bulong | 8 |
| Đường kính lỗ bulong | ~19 mm |
| Chiều cao tổng thể | ~430 – 470 mm |
| Trọng lượng | ~18 – 22 kg |
Kích thước có thể thay đổi nhẹ theo tiêu chuẩn JIS / DIN / ANSI và từng hãng sản xuất.
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Kích cỡ | DN100 (4″ – Phi 114) |
| Vật liệu thân van | Inox 304 hoặc Inox 316 |
| Vật liệu cánh van | Inox 304 / 316 |
| Gioăng làm kín | PTFE / EPDM / Graphite |
| Kiểu kết nối | Mặt bích JIS 10K / DIN PN16 / ANSI 150LB |
| Áp suất làm việc | PN16 (~16 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến 220°C (PTFE), cao hơn với graphite |
| Môi trường sử dụng | Nước, hơi nóng, khí nén, dầu, hóa chất nhẹ |
| Tiêu chuẩn sản xuất | BS 5163, API 600, DIN, JIS, ANSI |
| Xuất xứ | Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc |
| Tình trạng hàng | Hàng sẵn kho Hà Nội – HCM |
| Bảo hành | 12 tháng |
Ưu điểm
Ưu điểm vật liệu inox 304/316
- Khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp môi trường nước, hơi nóng và hóa chất nhẹ.
- Độ bền cơ học tốt, chịu áp lực và nhiệt độ ổn định.
- Bề mặt inox sáng, dễ vệ sinh, phù hợp ngành thực phẩm – đồ uống.
Ưu điểm thiết kế van cổng
- Mở hoàn toàn cho lưu lượng tối đa, hạn chế tổn thất áp suất.
- Đóng kín tốt, giảm nguy cơ rò rỉ tại tuyến ống chính.
- Cấu tạo đơn giản, vận hành bền bỉ, ít hư hỏng.
Ưu điểm kết nối mặt bích
- Liên kết chắc chắn, chịu rung và áp lực cao.
- Thuận tiện tháo lắp, bảo trì không cần cắt ống.
- Phù hợp hệ thống công nghiệp và đường ống kích thước lớn.

Ứng dụng
Ngành nước
- Hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải.
- Đường ống chính trong khu dân cư và khu công nghiệp.
Ngành hơi & nhiệt
- Hệ thống dẫn hơi nóng áp suất trung bình và cao.
- Nhà máy nhiệt điện, lò hơi công nghiệp.
Ngành hóa chất
- Dẫn dung dịch axit/kiềm nhẹ và hóa chất công nghiệp.
- Hệ thống bồn chứa và đường ống phân phối.
Ngành thực phẩm – đồ uống
- Nhà máy bia, sữa, nước giải khát.
- Dây chuyền sản xuất yêu cầu độ kín và an toàn cao.
Ngành dầu khí
- Hệ thống dẫn dầu, LPG, khí nén.
- Kho chứa và khu công nghiệp dầu khí.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
- Chọn đúng tiêu chuẩn mặt bích (JIS, DIN, ANSI) để tránh sai kích thước.
- Lắp van đồng tâm, siết bulong đều theo hình chữ X để đảm bảo độ kín.
- Đóng/mở từ từ để hạn chế hiện tượng búa nước.
- Kiểm tra định kỳ gioăng, trục van và bề mặt làm kín.
- Xả áp hoàn toàn trước khi bảo trì để đảm bảo an toàn.
Xem thêm các kích thước khác của chúng tôi: van cổng inox mặt bích DN125 | DN80

