Van cổng inox mặt bích DN80 (3″) – Phi 89, Inox 304/316, Hàng sẵn kho
Van cổng inox mặt bích DN80 là dòng van công nghiệp chuyên dùng để đóng/mở hoàn toàn dòng chảy, hoạt động theo cơ chế nâng/hạ cánh van (gate) vuông góc với hướng dòng lưu chất. Khi mở hoàn toàn, dòng chảy đi qua van gần như thẳng tuyệt đối, giúp giảm tối đa tổn thất áp suất và đảm bảo lưu lượng ổn định.
Với kích cỡ DN80 (3 inch ~ Phi 89 mm), sản phẩm phù hợp cho các hệ thống đường ống trung đến lớn, yêu cầu lưu lượng cao, độ kín tốt và độ bền lâu dài. Van được chế tạo từ inox 304 hoặc inox 316, kết nối mặt bích JIS / DIN / ANSI, đáp ứng tốt các môi trường nước, hơi nóng, hóa chất nhẹ, thực phẩm và dầu khí.
Xem thêm trong danh mục: van cổng inox

Kích cỡ DN80 nghĩa là gì?
- DN80: Đường kính danh nghĩa 80 mm
- 3 inch: Quy đổi theo hệ đo lường Anh – Mỹ
- Phi 89 mm: Đường kính ngoài ống thực tế tương ứng
DN80 là kích cỡ phổ biến trong các tuyến ống kỹ thuật và công nghiệp, nơi cần lưu lượng lớn nhưng vẫn đảm bảo độ kín và khả năng vận hành ổn định.
Kích thước thực tế
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (DN) | 80 mm |
| Kích thước hệ inch | 3″ |
| Đường kính ngoài ống (Phi) | ~89 mm |
| Khoảng cách 2 mặt bích (Face to Face) | ~203 mm |
| Đường kính vòng bulong | ~160 mm |
| Số lỗ bulong | 8 |
| Đường kính lỗ bulong | ~19 mm |
| Chiều cao tổng thể | ~390 – 420 mm |
| Trọng lượng | ~14 – 16 kg |
Kích thước có thể thay đổi nhẹ theo tiêu chuẩn JIS / DIN / ANSI và từng hãng sản xuất.
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Kích cỡ | DN80 (3″ – Phi 89) |
| Vật liệu thân van | Inox 304 hoặc Inox 316 |
| Vật liệu cánh van | Inox 304 / 316 |
| Gioăng làm kín | PTFE / EPDM / Graphite |
| Kiểu kết nối | Mặt bích JIS 10K / DIN PN16 / ANSI 150LB |
| Áp suất làm việc | PN16 (~16 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến 220°C (PTFE), cao hơn với graphite |
| Môi trường sử dụng | Nước, hơi nóng, khí nén, dầu, hóa chất nhẹ |
| Tiêu chuẩn sản xuất | BS 5163, API 600, DIN, JIS, ANSI |
| Xuất xứ | Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc |
| Tình trạng hàng | Có sẵn tại kho Hà Nội – HCM |
| Bảo hành | 12 tháng |
Ưu điểm
Ưu điểm vật liệu inox
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nước, hóa chất nhẹ và hơi nóng.
- Độ bền cao, chịu áp lực và nhiệt độ tốt trong thời gian dài.
- Bề mặt inox sáng, dễ vệ sinh, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
Ưu điểm thiết kế van cổng
- Cho lưu lượng tối đa khi mở hoàn toàn, hạn chế sụt áp.
- Đóng kín tốt, giảm nguy cơ rò rỉ tại đường ống chính.
- Cấu tạo đơn giản, vận hành bền bỉ, ít hư hỏng.
Ưu điểm kết nối mặt bích
- Liên kết chắc chắn, chịu rung và áp lực cao.
- Thuận tiện tháo lắp, bảo trì không cần cắt ống.
- Phù hợp với các hệ thống công nghiệp và đường ống kích thước lớn.

Ứng dụng
Ngành nước
Hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải.
Các tuyến ống kỹ thuật và đường ống chính.
Ngành hơi – nhiệt
Hệ thống dẫn hơi nóng áp suất trung bình và cao.
Nhà máy nhiệt điện, lò hơi công nghiệp.
Ngành hóa chất
Dẫn dung dịch axit/kiềm nhẹ và hóa chất công nghiệp.
Hệ thống bồn chứa và đường ống phân phối.
Ngành thực phẩm – đồ uống
- Nhà máy bia, sữa, nước giải khát.
- Dây chuyền sản xuất yêu cầu độ kín và an toàn cao.
Ngành dầu khí
- Hệ thống dẫn dầu, LPG, khí nén.
- Kho chứa và khu công nghiệp dầu khí.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
- Xác định đúng tiêu chuẩn mặt bích (JIS, DIN, ANSI) trước khi đặt mua.
- Lắp van đồng tâm, siết bulong đều theo hình chữ X để đảm bảo độ kín.
- Không đóng/mở quá nhanh nhằm hạn chế hiện tượng búa nước.
- Kiểm tra định kỳ trục van, gioăng và bề mặt làm kín.
- Xả áp hoàn toàn trước khi tháo van để đảm bảo an toàn.
Xem thêm các kích thước khác của chúng tôi:van cổng inox mặt bích DN65 | DN100



