Giới thiệu mặt bích inox 304 ANSI
Mặt bích inox 304 ANSI (Stainless Steel 304 ANSI Flange) là loại mặt bích thép không gỉ sản xuất theo tiêu chuẩn ANSI/ASME B16.5 của Mỹ. Tiêu chuẩn này quy định rõ về kích thước, số lỗ bu lông, đường kính vòng bulong, độ dày và cấp áp suất (Class), giúp các thiết bị trong hệ thống lắp ghép đồng bộ và kín khít.
Vật liệu inox 304 được ưa chuộng nhờ chống oxy hóa tốt, bề mặt đẹp, dễ gia công và giá hợp lý. Sản phẩm phù hợp cho các môi trường như nước sạch, khí nén, hơi nóng mức trung bình, cũng như nhiều hệ thống công nghiệp phổ biến tại Việt Nam.
Tham khảo thêm: Mặt bích inox

Đặc điểm nổi bật
Trước khi đi vào chi tiết, dưới đây là các điểm nổi bật giúp mặt bích inox 304 ANSI được dùng rộng rãi:
- Gia công theo ANSI/ASME B16.5, kích thước chuẩn, dễ đồng bộ.
- Vật liệu inox 304 / CF8, chống gỉ tốt trong môi trường thông dụng.
- Nhiều kiểu kết nối: Slip-on, Weld neck, Blind, Threaded, Socket Weld.
- Có nhiều cấp áp suất: Class 150 – 1500 (tùy hệ thống).
- Lắp ghép linh hoạt với van công nghiệp, đường ống, phụ kiện theo hệ ANSI.
Cấu tạo và vật liệu
Mặt bích inox 304 ANSI thường gồm các phần chính:
- Thân bích: dạng đĩa tròn, chế tạo từ inox 304 (đúc CF8 hoặc gia công từ phôi).
- Bề mặt làm kín: Flat Face (FF) hoặc Raised Face (RF) tùy yêu cầu lắp đặt.
- Vòng lỗ bu lông: khoan theo chuẩn ANSI giúp khớp với các thiết bị cùng chuẩn.
- Gioăng làm kín: lựa chọn theo môi trường, thường gặp PTFE / EPDM / Graphite.
Lưu ý: Inox 304 phù hợp môi trường “thông dụng”. Nếu làm việc trong môi trường nước biển, muối, hóa chất mạnh, thường nên cân nhắc inox 316 để bền hơn.
Xem thêm: Mặt bích inox 304
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | ANSI / ASME B16.5 |
| Vật liệu | Inox 304 / CF8 |
| Kiểu kết nối | Slip-on / Weld neck / Blind / Threaded / Socket Weld |
| Dải kích cỡ | DN15 – DN600 (1/2″ – 24″) |
| Cấp áp suất | Class 150 – 1500 |
| Bề mặt làm kín | FF / RF |
| Nhiệt độ tham khảo | -20°C đến +350°C (tùy Class + gioăng + môi chất) |
| Độ dày tham khảo | 12 – 60 mm (phụ thuộc size & Class) |
| Gioăng dùng phổ biến | PTFE / EPDM / Graphite |
| Xuất xứ phổ biến | Trung Quốc / Hàn Quốc / EU (tùy lô hàng) |
Ưu điểm của mặt bích inox 304 ANSI
Mặt bích inox 304 ANSI mang lại nhiều lợi ích về độ bền và tính đồng bộ hệ thống:
- Chống ăn mòn tốt: phù hợp nước sạch, khí nén, hơi nóng thông dụng.
- Độ kín cao: khi chọn đúng gioăng và siết bulong đúng kỹ thuật.
- Tiêu chuẩn quốc tế: dễ đồng bộ với hệ van – ống – phụ kiện theo chuẩn ANSI.
- Dễ gia công, dễ thay thế: phổ biến, dễ tìm hàng và phụ kiện đi kèm.
- Bề mặt đẹp, vệ sinh tốt: phù hợp hệ thống cần sạch sẽ, thẩm mỹ.
So sánh mặt bích inox 304 ANSI với các loại khác
| Tiêu chí | Inox 304 ANSI | Inox 316 ANSI | Inox 304 BS | Inox 304 DIN |
|---|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | ANSI/ASME B16.5 | ANSI/ASME B16.5 | BS4504 | DIN (phổ biến: DIN 2576) |
| Chống ăn mòn | Tốt | Rất cao | Tốt | Tốt |
| Dải áp suất | Class 150–1500 | Class 150–1500 | PN10–PN40 | PN6–PN40 |
| Nhiệt độ tham khảo | ~350°C | ~400°C | ~350°C | ~350°C |
| Giá thành | Trung bình | Cao | Trung bình | Trung bình |
| Ứng dụng mạnh | Nước, hơi, khí | Hóa chất, nước biển | Hệ BS phổ biến | Hệ DIN công nghiệp |
Ứng dụng của mặt bích inox 304 ANSI
Nhờ độ bền tốt và dễ đồng bộ theo hệ ANSI, mặt bích inox 304 ANSI thường dùng trong:
- Hệ thống đường ống nước sạch, cấp thoát nước.
- Hệ thống khí nén, khí kỹ thuật trong nhà máy.
- Hệ thống hơi nóng mức trung bình, đường ống phụ trợ.
- Ngành thực phẩm – đồ uống – dược phẩm (tùy yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh).
- Hệ thống PCCC, HVAC, trạm bơm, khu công nghiệp.
- Lắp đồng bộ với van inox tiêu chuẩn ANSI và phụ kiện cùng chuẩn.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
Để hệ thống kín bền và vận hành ổn định, bạn nên lưu ý:
Đảm bảo đồng bộ chuẩn ANSI cho cả 2 đầu bích (tránh lắp lệch tiêu chuẩn).
Chọn gioăng đúng môi trường:
- PTFE: phù hợp hóa chất nhẹ, cần độ trơ tốt
- Graphite: phù hợp nhiệt cao
- EPDM: phù hợp nước (tùy nhiệt)
Siết bulong theo hình sao (siết chéo) và chia nhiều lượt để lực đều, tránh cong vênh.
Vệ sinh sạch bề mặt làm kín trước khi đặt gioăng.
Kiểm tra rò rỉ sau khi chạy thử; với hệ rung/giãn nở nhiệt nên siết hiệu chỉnh sau một thời gian vận hành.
Tránh để bích tiếp xúc lâu với axit mạnh / môi trường muối đậm đặc (nếu bắt buộc, nên chuyển sang inox 316).
Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm và hơi muối trong kho.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



