Giới thiệu lơ thu inox 20 15
Lơ thu inox 20 15 (hay đầu thu nhỏ inox DN20–DN15) là phụ kiện chuyển dòng để chuyển đổi kích thước giữa hai đoạn ống inox khác nhau, giúp hệ thống đường ống hoạt động trơn tru và đồng bộ.
Sản phẩm có nhiệm vụ giảm đường kính từ DN20 (Phi 27 – 3/4”) xuống DN15 (Phi 21 – 1/2”), thường được lắp ở vị trí nối ống, co, tê hoặc van khi có sự chênh lệch kích cỡ.
Được chế tạo từ thép không gỉ inox 304 hoặc inox 316, lơ thu có khả năng chống gỉ sét, chịu nhiệt, chịu áp lực cao và chống ăn mòn hóa chất nhẹ.
Sản phẩm thuộc nhóm phụ kiện inox, đạt tiêu chuẩn BSPT, NPT, ISO 7/1, được sử dụng phổ biến trong hệ thống nước, hơi, khí, dầu và hóa chất nhẹ trong công nghiệp và dân dụng.

Đặc điểm nổi bật
Lơ thu inox 20 15 có thiết kế nhỏ gọn, đầu lớn và đầu nhỏ được gia công ren chuẩn giúp lắp khít, dễ vặn, đảm bảo độ kín tuyệt đối khi kết nối hai đoạn ống có kích thước khác nhau.
Sản phẩm được gia công bằng công nghệ CNC chính xác cao, ren sắc nét, không ba via, đảm bảo độ khớp chính xác và không gây rò rỉ trong quá trình sử dụng.
Bề mặt được đánh bóng sáng gương, giúp tăng tính thẩm mỹ và chống bám cặn, đồng thời dễ vệ sinh – đặc biệt hữu ích trong các hệ thống nước sạch hoặc thực phẩm.
Nhờ sử dụng vật liệu inox 304 hoặc 316, sản phẩm có thể hoạt động ổn định trong nhiệt độ lên tới 220°C và áp suất 10–20 bar.
Cấu tạo và vật liệu
Lơ thu inox 20 15 có cấu tạo đơn giản nhưng độ chính xác cao gồm:
- Đầu ren lớn (DN20): tiện côn ren chuẩn BSPT / NPT, giúp nối với ống hoặc phụ kiện kích cỡ 3/4”.
- Đầu ren nhỏ (DN15): giảm xuống kích thước 1/2”, nối với co, tê hoặc van tương ứng.
- Thân lơ: tiện CNC từ phôi inox 304 hoặc inox 316 nguyên khối, chống nứt, bền cơ học cao.
- Bề mặt: được xử lý bóng sáng, chống oxy hóa, giúp tuổi thọ sản phẩm kéo dài.
Tùy môi trường sử dụng, người dùng có thể lựa chọn:
- Inox 304: phù hợp cho nước, khí, hơi, dầu.
- Inox 316: dùng trong môi trường muối, axit, hóa chất hoặc nước biển.
Sản phẩm thuộc nhóm lơ thu inox, có sẵn nhiều dải kích cỡ khác nhau (DN25–20, DN32–25, DN40–32…), đáp ứng linh hoạt mọi yêu cầu thi công.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | DN20–DN15 (Phi 27 giảm Phi 21) |
| Kiểu kết nối | Ren ngoài – ren trong / ren kép tùy loại |
| Vật liệu | Inox 304 / 316 |
| Tiêu chuẩn ren | BSPT / NPT / ISO 7/1 |
| Áp suất làm việc | 10 – 20 bar |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 220°C |
| Gia công | Tiện CNC chính xác cao |
| Bề mặt | Đánh bóng sáng hoặc mờ kỹ thuật |
| Ứng dụng | Nối giảm kích thước ống inox |
| Xuất xứ | Trung Quốc, Hàn Quốc, EU |
Ưu điểm
- Độ kín tuyệt đối: nhờ ren côn chuẩn, đảm bảo không rò rỉ.
- Đa dạng kết nối: có thể kết hợp với co, tê, van bi, đầu nối ren ngoài.
- Chống ăn mòn cao: inox 304/316 chịu tốt môi trường ẩm và hóa chất nhẹ.
- Dễ lắp đặt: chỉ cần siết ren bằng cờ lê, không cần hàn.
- Thẩm mỹ cao: bề mặt sáng bóng, đồng bộ hệ thống ống inox.
- Tuổi thọ lâu dài: vật liệu bền, chịu nhiệt, ít cần bảo trì.
So sánh giữa lơ thu inox và lơ thu thép mạ kẽm
| Tiêu chí | Lơ thu thép mạ kẽm | Lơ thu inox 20 15 |
|---|---|---|
| Vật liệu | Thép mạ kẽm | Inox 304 / 316 |
| Độ bền | 5 – 7 năm | 10 – 20 năm |
| Khả năng chống gỉ | Dễ bị oxy hóa | Chống ăn mòn tuyệt đối |
| Thẩm mỹ | Dễ xỉn, bong mạ | Bóng sáng, sạch đẹp |
| Độ kín ren | Trung bình | Cao, ổn định lâu dài |
| Ứng dụng môi trường | Nước sạch trong nhà | Hơi, dầu, khí, hóa chất nhẹ |
Kết luận
Nếu bạn cần phụ kiện chuyển cỡ bền, sạch, chống gỉ tuyệt đối và tương thích với hệ thống inox, thì lơ thu inox 20–15 là lựa chọn tối ưu, vượt trội hơn hoàn toàn so với loại thép mạ kẽm thông thường.
Ứng dụng
- Lơ thu inox 20 15 được sử dụng phổ biến trong nhiều hệ thống kỹ thuật:
- Hệ thống nước, khí nén, hơi nóng, dầu nhẹ, hóa chất.
- Dây chuyền thực phẩm, đồ uống, dược phẩm.
- Hệ thống ống inox trong nhà máy, xưởng cơ khí, xử lý nước.
- Kết nối giữa van bi, co ren, tê ren, hoặc ống nối ren ngoài.
- Ứng dụng trong công nghiệp và dân dụng cần chuyển kích thước ống.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
- Xác định đúng chuẩn ren (BSPT / NPT) của hệ thống.
- Dùng băng tan hoặc keo PTFE để đảm bảo độ kín tuyệt đối.
- Không siết quá chặt để tránh làm nứt ren hoặc biến dạng đầu nối.
- Chọn inox 316 nếu sử dụng trong môi trường hóa chất hoặc nước muối.
- Vệ sinh định kỳ giúp tăng tuổi thọ và đảm bảo lưu lượng dòng chảy ổn định.
- Khi tháo lắp lại, nên thay băng tan mới để tránh rò rỉ nhỏ.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95


