Giới thiệu bulong inox M12
Bulong inox M12 là dạng bu lông có đường kính ren danh nghĩa 12 mm, thuộc nhóm bu lông hệ mét dùng rất phổ biến trong cơ khí và thi công công trình. Sản phẩm thường được sản xuất từ inox 304 (A2) hoặc inox 316 (A4) theo các chuẩn thông dụng như DIN – ISO – JIS, nhờ đó ren chuẩn, kích thước ổn định và dễ đồng bộ với đai ốc – long đền.
Trong danh mục Bulong inox, M12 phù hợp cho các hạng mục cần siết chắc, chịu lực tốt và chống gỉ lâu dài như kết cấu thép, dàn máy, hệ treo – giá đỡ, hệ thống ống, lan can inox và các công trình ngoài trời. Với môi trường ven biển hoặc có hóa chất nhẹ, inox 316 thường là lựa chọn an toàn hơn để tăng tuổi thọ.

Đặc điểm
Bulong inox M12 là kích cỡ “vừa – khỏe”, đủ khả năng đáp ứng nhiều liên kết chịu lực trong công trình. Nhờ ren hệ mét chuẩn, bu lông cho độ ăn ren tốt, siết chắc và hạn chế tuôn ren nếu lắp đúng kỹ thuật.
Sản phẩm được gia công theo tiêu chuẩn nên bề mặt sáng, ren sắc nét, dễ lắp đặt và tháo lắp khi bảo trì. Vật liệu inox giúp bu lông làm việc ổn định trong môi trường ẩm, ngoài trời, thậm chí gần nước biển hoặc trong khu vực có hóa chất nhẹ mà vẫn giữ bề mặt sạch, ít bị xuống màu.
Cấu tạo và vật liệu
Cấu tạo
- Đầu bu lông: thường gặp là đầu lục giác ngoài (DIN 933); ngoài ra có thể dùng đầu trụ lục giác chìm (DIN 912) hoặc đầu dù (DIN 7985) tùy vị trí lắp đặt.
- Thân ren: ren hệ mét M12 – bước 1.75 mm (coarse); có thể là ren suốt hoặc ren lửng.
- Vật liệu chế tạo: inox 304 (A2) hoặc inox 316 (A4).
Phân tích vật liệu
- Inox 304 (A2): thông dụng, bền, chống gỉ tốt trong môi trường thường; phù hợp nhà xưởng, công trình trong nhà hoặc ngoài trời mức độ vừa.
- Inox 316 (A4): có Molypden (Mo), chịu muối và hóa chất tốt hơn; phù hợp công trình ven biển, thực phẩm – dược, hóa chất nhẹ.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Bulong inox M12 |
| Kích thước ren | M12 (đường kính 12 mm) |
| Bước ren tiêu chuẩn (coarse) | 1.75 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 25 – 250 mm |
| Vật liệu | Inox 304 (A2) / Inox 316 (A4) |
| Cấp bền cơ học phổ biến | A2-70 / A4-70 / A4-80 |
| Kiểu đầu | Lục giác, trụ, chìm, dù, neo, mặt… |
| Kiểu ren | Ren suốt / Ren lửng |
| Tiêu chuẩn tham khảo | DIN 933 / DIN 931 / DIN 912 / DIN 7985 |
| Bề mặt | Thụ động hóa / sáng bóng |
| Xuất xứ phổ biến | Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản |
Ưu điểm
- Chịu lực siết tốt: mô-men siết tham khảo khoảng 70–80 Nm, phù hợp nhiều liên kết tải khá trong công trình.
- Chống ăn mòn cao: inox 304/316 giúp hạn chế gỉ sét, dùng bền trong môi trường ẩm và ngoài trời.
- Tuổi thọ lâu: nếu chọn đúng vật liệu theo môi trường, bu lông có thể dùng ổn định nhiều năm mà ít xuống cấp.
- Thẩm mỹ và đồng bộ: bề mặt sáng, phù hợp các hạng mục inox như lan can, kết cấu lộ thiên.
- Ren chuẩn, dễ lắp: gia công theo tiêu chuẩn nên dễ đồng bộ với đai ốc/long đền cùng hệ.
So sánh bulong inox M8 – M10 – M12
| Tiêu chí | Bulong inox M8 | Bulong inox M10 | Bulong inox M12 |
|---|---|---|---|
| Đường kính ren | 8 mm | 10 mm | 12 mm |
| Bước ren coarse tham khảo | 1.25 mm | 1.5 mm | 1.75 mm |
| Mô-men siết trung bình | 19–22 Nm | 37–40 Nm | 70–80 Nm |
| Tải kéo tham khảo | ~8 kN | ~13 kN | ~19 kN |
| Ứng dụng | Tải vừa | Tải vừa–khá | Tải khá–nặng, kết cấu lớn |
| Giá thành tương đối | Trung bình | Cao | Cao hơn M10 khoảng 10–15% |
Ứng dụng
Bulong inox M12 thường được dùng trong các hạng mục cần độ chắc chắn và bền bỉ:
- Kết cấu thép: dầm đỡ, khung nhà xưởng, giàn đỡ, giá treo.
- Cố định đường ống: kẹp ống, giá đỡ ống inox, hệ thống ống công nghiệp.
- Máy móc – thiết bị: gá lắp, cố định bệ máy, khung máy cơ khí.
- Hạng mục inox ngoài trời: lan can, thang máng cáp, giàn mái, công trình lộ thiên.
- Ngành thực phẩm – nước sạch – dược – hóa chất nhẹ (ưu tiên inox 316 nếu môi trường khắt khe).
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
- Dùng đai ốc & long đền inox đồng bộ vật liệu để hạn chế ăn mòn điện hóa và giúp mối ghép bền hơn.
- Siết đúng lực, tránh siết quá tay: mức tham khảo 70–80 Nm (tùy cấp bền và điều kiện thực tế).
- Hạn chế lắp chung với chi tiết thép thường trong môi trường ẩm mặn nếu không có lớp cách ly.
- Vệ sinh định kỳ bằng dung dịch trung tính; tránh hóa chất tẩy rửa mạnh, đặc biệt dung dịch có clorua.
- Nếu công trình gần biển/ngoài trời lâu năm, ưu tiên inox 316 để tăng tuổi thọ.
Ngoài bulong, bạn có thể tham khảo thêm các dòng Phụ kiện inox như khớp nối, mặt bích, co – tê – cút… để đồng bộ hệ lắp ghép, tăng độ bền và thẩm mỹ tổng thể.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



