Giới thiệu ty ren inox 201
Ty ren inox 201 là loại thanh ren suốt được tiện toàn thân từ thép không gỉ 201 – vật liệu có độ cứng cao, sáng bóng và giá thành cạnh tranh hơn so với inox 304. Đây là dạng sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng, hệ thống treo ống, giá đỡ cơ điện và các kết cấu nhỏ trong nhà.
Sản phẩm thuộc nhóm Bulong inox – phụ kiện cơ khí tiêu chuẩn, giúp tạo liên kết bền chặt trong nhiều hệ thống kỹ thuật khác nhau.
Ty ren inox 201, hay còn gọi là thanh ren inox 201 hoặc ty ren ren suốt inox 201, được gia công theo tiêu chuẩn ren hệ mét M6–M30, đảm bảo độ chính xác cao khi kết hợp cùng đai ốc, long đền và tắc kê nở.
Nhờ đặc tính bề mặt sáng bóng, chịu lực tốt, không bị rỗ nhẹ, loại ty ren này thường được chọn cho những vị trí trong nhà, ít tiếp xúc hóa chất hoặc nước biển, nhưng vẫn yêu cầu độ bền cơ học cao.
Ty ren inox 201 hiện là lựa chọn phổ thông nhất trong nhóm inox nhờ giá thành thấp hơn 304 khoảng 15–25%, phù hợp cho hầu hết công trình kỹ thuật dân dụng và thương mại.

Đặc điểm
- Thân ren được tiện chính xác bằng máy CNC, sợi ren đều, dễ dàng siết đai ốc.
- Có thể cắt, nối hoặc hàn tùy theo chiều dài yêu cầu.
- Bề mặt sáng đẹp, có độ cứng tốt, chịu tải trọng cao.
- Ít bị cong vênh, phù hợp cho lắp đặt treo trần, giá đỡ nhỏ.
- Tương thích với nhiều loại tắc kê, đai treo, bulong và phụ kiện inox khác nhau.
- Giá hợp lý, giúp tối ưu chi phí lắp đặt mà vẫn đảm bảo chất lượng.
Cấu tạo và vật liệu
Ty ren inox 201 được làm từ thép không gỉ SUS201, thuộc nhóm inox austenitic – ferritic pha trộn, có chứa khoảng 16–17% Cr và 3.5–4.5% Ni.
So với inox 304, dạng 201 có ít Niken hơn, nên khả năng chống gỉ kém hơn đôi chút nhưng độ cứng và độ bền kéo cao hơn, rất phù hợp cho các hệ thống trong nhà.
Cấu tạo gồm:
- Phần thân: tròn đều, dài tiêu chuẩn 1m–3m.
- Ren suốt: phủ toàn bộ bề mặt thân, giúp kết nối linh hoạt ở mọi vị trí.
- Bề mặt: được xử lý bóng mịn, không trầy xước, không gợn ren.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Vật liệu | Inox SUS201 |
| Kiểu ren | Ren suốt toàn thân, hệ mét (M) |
| Size phổ biến | M6 – M8 – M10 – M12 – M16 – M20 – M24 – M30 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 1000mm – 2000mm – 3000mm |
| Bước ren | 1.25 – 2.0 mm tùy size |
| Độ bền kéo | 650 – 800 MPa |
| Độ cứng bề mặt | HRC 80 – 95 |
| Màu sắc | Trắng bạc sáng bóng |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 350°C |
| Xuất xứ | Việt Nam / Trung Quốc / Đài Loan |
| Tiêu chuẩn áp dụng | DIN 975 / JIS B1180 |
Ưu điểm
Ưu điểm vật liệu inox 201
- Độ cứng cao, chịu lực tốt, hạn chế cong vênh.
- Giá thành tiết kiệm hơn inox 304 nhưng vẫn đảm bảo độ bền cơ học.
- Giữ được bề mặt sáng bóng trong môi trường trong nhà hoặc khô ráo.
Ưu điểm thiết kế thanh ren
- Toàn thân tiện ren giúp linh hoạt trong lắp đặt, dễ dàng cắt nối.
- Kết hợp được với đai ốc, long đền, tắc kê nở inox hoặc thép mạ kẽm.
- Tiết kiệm thời gian thi công và đảm bảo liên kết chắc chắn.
Ưu điểm sử dụng thực tế
- Lý tưởng cho các công trình cơ điện, khung treo, giàn đỡ nhỏ.
- Độ chính xác cao, không cần tiện ren lại khi lắp.
- Phù hợp với nhiều dạng bulong inox và phụ kiện siết nối khác nhau.
So sánh giữa ty ren inox 201 và 304
| Tiêu chí | Ty ren inox 201 | Ty ren inox 304 |
|---|---|---|
| Thành phần Niken | 3.5–4.5% | 8–10% |
| Độ cứng | Cao hơn | Trung bình |
| Khả năng chống gỉ | Tốt trong nhà, yếu ngoài trời | Rất tốt ở mọi môi trường |
| Màu sắc | Bạc sáng, hơi xám | Bạc trắng sáng bóng |
| Tuổi thọ | 7–10 năm | 15–20 năm |
| Giá thành | Thấp hơn 15–25% | Cao hơn |
| Ứng dụng | Trong nhà, dân dụng | Ngoài trời, hóa chất nhẹ |
Ứng dụng
Ty ren inox 201 được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục thi công cơ khí và xây dựng dân dụng, chẳng hạn như:
- Treo giá đỡ máng cáp, ống nước, ống gió.
- Lắp đặt hệ thống cơ điện (M&E) và HVAC.
- Cố định tấm trần, khung treo trần thạch cao.
- Liên kết bản mã, giá treo, hệ thống thanh treo inox.
- Kết hợp cùng khớp nối inox hoặc Ubolt để tăng độ ổn định trong đường ống.
- Lắp đặt trong khu thương mại, nhà máy, trung tâm dữ liệu hoặc nhà kho.
Sản phẩm đáp ứng tốt cho các công trình yêu cầu bền, đẹp, giá hợp lý, không cần sử dụng loại inox cao cấp.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
- Nên chọn đúng size M tương thích với đai ốc, long đền và tắc kê.
- Khi cắt ty ren, nên dùng máy cắt sắt chuyên dụng để đảm bảo sợi ren đều.
- Sau khi cắt, nên mài nhẹ đầu ren và bôi dầu chống sét.
- Không sử dụng trong môi trường axit hoặc biển – nên dùng inox 304 hoặc 316 nếu yêu cầu cao hơn.
- Trong quá trình lắp đặt, siết đai ốc đều hai đầu để đảm bảo lực cân bằng.
- Bảo trì định kỳ, kiểm tra độ siết và thay mới khi có hiện tượng gỉ hoặc cong nhẹ.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



