Giới thiệu khớp nối mềm mặt bích BS
Khớp nối mềm mặt bích BS là dạng sản phẩm cao cấp được thiết kế theo tiêu chuẩn British Standard (BS) của Anh, chuyên dùng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, nhà máy và trạm bơm nước.
Sản phẩm có khả năng giảm rung, triệt ồn, bù sai lệch trục và giãn nở nhiệt, giúp hệ thống vận hành ổn định, giảm hao mòn thiết bị và tăng tuổi thọ cho toàn bộ tuyến ống.
Đây là một trong những dòng sản phẩm thuộc nhóm khớp nối inox, được ứng dụng rộng rãi nhờ cấu trúc bền vững, khả năng chịu áp cao và độ kín tốt.
Khớp nối mềm mặt bích BS là loại khớp nối cao su có hai đầu mặt bích chế tạo theo tiêu chuẩn BS (thường là BS4504 hoặc BS10), dùng để kết nối với đường ống, van, bơm hoặc thiết bị khác. Mặt bích được khoan lỗ bắt bulong theo chuẩn Anh, giúp dễ thay thế và lắp đặt trong các hệ thống sử dụng mặt bích BS.
Cấu tạo gồm 3 phần:
- Thân cao su: làm từ EPDM hoặc NBR, đàn hồi cao, chịu áp lực và nhiệt tốt.
- Mặt bích: thép mạ kẽm hoặc inox 304, khoan lỗ theo tiêu chuẩn BS.
- Lớp bố gia cường: sợi nylon chịu kéo giúp khớp nối ổn định khi co giãn.

Đặc điểm nổi bật của khớp nối mềm mặt bích BS
Sản phẩm được đánh giá cao bởi khả năng thích ứng linh hoạt và hiệu suất vận hành ổn định trong thời gian dài.
Đặc điểm nổi bật:
- Chuẩn mặt bích BS, tương thích hệ thống theo tiêu chuẩn Anh.
- Thân cao su EPDM chịu áp, chống hóa chất nhẹ và tia UV.
- Giảm rung, triệt ồn, bù lệch trục hiệu quả.
- Mặt bích thép hoặc inox 304 tùy môi trường làm việc.
- Dễ lắp đặt, bảo trì nhanh, thay thế thuận tiện.
- Phù hợp cho nước sạch, nước thải, khí nén, PCCC, HVAC.
Cấu tạo và vật liệu
| Thành phần | Vật liệu chế tạo | Chức năng kỹ thuật |
|---|---|---|
| Thân cao su | EPDM hoặc NBR lưu hóa | Giảm rung, triệt ồn, chống ăn mòn nhẹ |
| Mặt bích | Thép CT3, thép mạ kẽm hoặc inox 304 | Liên kết với ống, đảm bảo kín khít |
| Lớp bố gia cường | Nylon hoặc sợi polyester nhiều lớp | Tăng cường độ bền kéo, ổn định hình dáng |
Cấu trúc ba lớp bền chắc giúp khớp nối chịu được áp suất 10–16 bar, làm việc trong dải nhiệt độ -10°C đến 80°C, phù hợp cho hầu hết hệ thống dẫn dòng và công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Khớp nối mềm mặt bích BS |
| Tiêu chuẩn mặt bích | BS4504 / BS10 |
| Kích thước danh nghĩa | DN25 – DN300 |
| Áp suất làm việc | 10 – 16 bar |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C ~ 80°C |
| Vật liệu thân | Cao su EPDM hoặc NBR |
| Mặt bích | Thép mạ kẽm hoặc inox 304 |
| Lớp bố gia cường | Nylon nhiều lớp chịu kéo |
| Kiểu kết nối | Mặt bích tiêu chuẩn BS |
| Ứng dụng | Nước, khí, PCCC, HVAC, nhà máy |
| Bảo hành | 12 tháng |
Ưu điểm khi sử dụng khớp nối mềm mặt bích BS
- Lắp đặt nhanh chóng, tương thích các hệ thống theo chuẩn BS4504/BS10.
- Giảm rung, triệt ồn mạnh mẽ, giúp đường ống vận hành êm ái.
- Bù giãn nở và sai lệch trục, tăng tuổi thọ đường ống.
- Chống ăn mòn, chịu áp lực và nhiệt ổn định.
- Tùy chọn vật liệu mặt bích, đáp ứng từng điều kiện môi trường.
- Chi phí hợp lý, bảo trì dễ dàng.
So sánh khớp nối mềm mặt bích BS và khớp nối tiêu chuẩn JIS
| Tiêu chí | Khớp nối mặt bích BS | Khớp nối mặt bích JIS |
|---|---|---|
| Nguồn gốc tiêu chuẩn | Anh Quốc (British Standard) | Nhật Bản (Japanese Standard) |
| Số lỗ bulong | Ít hơn, đường kính lớn hơn | Nhiều hơn, lỗ nhỏ hơn |
| Ứng dụng phổ biến | Hệ thống nước, HVAC, chuẩn châu Âu | PCCC, nước, hơi theo chuẩn châu Á |
| Tính tương thích | Dễ lắp với van, ống tiêu chuẩn BS | Phổ biến trong công trình châu Á |
| Độ bền & đàn hồi | Tương đương | Tương đương |
Nhờ thiết kế đạt chuẩn BS, sản phẩm này đặc biệt phù hợp cho các công trình có thiết bị nhập khẩu từ châu Âu, Anh, Singapore hoặc các dự án yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.
Ứng dụng thực tế
- Trạm bơm nước sạch, nước thải, nhà máy công nghiệp.
- Hệ thống PCCC, HVAC, điều hòa trung tâm, làm mát.
- Đường ống dẫn khí, hơi, hoặc dung dịch trung tính.
- Nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm, đồ uống.
- Công trình hạ tầng, khu công nghiệp, tòa nhà cao tầng.
Trong nhóm khớp nối mềm cao su, dạng mặt bích BS là lựa chọn ưu tiên cho các dự án theo tiêu chuẩn châu Âu, đòi hỏi tính chính xác, độ kín và độ bền cao.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
- Căn chỉnh đồng tâm ống, không kéo lệch hoặc xoắn khớp nối.
- Dùng bulong và long đền inox để siết đều quanh mặt bích.
- Không để khớp nối chịu tải trọng treo hoặc lực kéo trực tiếp.
- Tránh tiếp xúc lâu dài với dầu hoặc hóa chất mạnh.
- Kiểm tra định kỳ 6 tháng/lần để đảm bảo độ đàn hồi và độ kín.
- Khi thay mới, chọn đúng tiêu chuẩn mặt bích BS và áp suất danh định.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95


