Van giảm áp inox ren – Giải pháp điều chỉnh áp suất hiệu quả cho hệ thống
Van giảm áp inox ren (còn gọi là van giảm áp ren inox, van giảm áp nối ren inox, van giảm áp lắp ren inox) là thiết bị chuyên dùng để hạ và ổn định áp suất trong đường ống, giúp bảo vệ thiết bị hạ lưu và tối ưu hiệu suất vận hành. Loại van này kết nối với hệ thống thông qua ren trong hoặc ren ngoài, phù hợp cho các hệ thống kích cỡ vừa và nhỏ, áp suất trung bình đến cao.
Nhờ vật liệu inox 304 hoặc inox 316, van điều áp inox ren có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt, thích hợp cho nhiều môi trường như nước sạch, hơi nóng, khí nén, dầu và một số loại hóa chất nhẹ.
Xem thêm toàn bộ sản phẩm: van giảm áp inox

Kích thước thực tế
Van giảm áp inox ren thường được sản xuất với các kích cỡ phổ biến: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50. Mỗi kích cỡ sẽ tương ứng với chuẩn ren BSPT hoặc NPT, đảm bảo kết nối chắc chắn và kín khít.
| Kích cỡ (DN) | Quy đổi inch | A (mm) | B (mm) | C (mm) | F (mm) | Áp suất làm việc (bar) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DN25 | 1″ | 91 | 159 | 59 | 13 | 25 |
| DN32 | 1 1/4″ | 118 | 218 | 69.5 | 18 | 25 |
| DN40 | 1 1/2″ | 126 | 225 | 82 | 18 | 25 |
| DN50 | 2″ | 142 | 250 | 87 | 20 | 25 |
| DN65 | 2 1/2″ | 147 | 270 | 88 | 20 | 25 |
| DN80 | 3″ | 179 | 290 | 97.5 | 22 | 25 |
| DN100 | 4″ | 188 | 330 | 140.5 | 23.5 | 25 |

Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu thân | Inox 304 hoặc Inox 316 |
| Kết nối | Nối ren (BSPT, NPT) |
| Áp suất làm việc | 0.1 – 16 bar |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 220°C |
| Môi chất phù hợp | Nước, hơi nóng, khí nén, dầu, hóa chất nhẹ |
| Dải áp suất đầu ra | 0.5 – 8 bar (tùy model) |
| Tiêu chuẩn ren | ISO 7/1, ANSI B1.20.1 |
Cấu tạo
Van điều áp inox ren gồm các bộ phận chính:
- Thân van – làm từ inox đúc nguyên khối, chịu áp lực và chống ăn mòn.
- Nắp van – che và bảo vệ bộ phận lò xo điều chỉnh.
- Lò xo – tạo lực ép để điều chỉnh áp suất đầu ra.
- Màng ngăn/Piston – nhận áp suất và truyền lực đóng/mở dòng chảy.
- Đĩa van & gioăng – đảm bảo độ kín và chống rò rỉ.
- Ốc điều chỉnh áp suất – giúp người dùng cài đặt mức áp mong muốn.
Nguyên lý hoạt động
Khi áp suất đầu vào cao hơn mức cài đặt, lực từ dòng chảy sẽ tác động làm thay đổi trạng thái cân bằng với lò xo, khiến đĩa van dịch chuyển để giảm lưu lượng và hạ áp suất đầu ra. Khi áp suất đầu ra đạt mức cài đặt, van sẽ tự động điều chỉnh để duy trì áp suất ổn định, ngay cả khi áp suất đầu vào biến động.
Ưu điểm
Ưu điểm về vật liệu inox
- Chống gỉ sét, ăn mòn tốt trong môi trường nước, hơi, dầu và hóa chất nhẹ.
- Chịu nhiệt và áp suất cao, tuổi thọ lâu dài.
- An toàn vệ sinh thực phẩm, thích hợp ngành F&B, dược phẩm.
Ưu điểm về kiểu nối ren
- Lắp đặt dễ dàng, không cần gia công mặt bích.
- Phù hợp hệ thống vừa và nhỏ, không tốn diện tích.
- Tháo lắp nhanh, tiện bảo trì.
Ưu điểm & tác dụng chung của van giảm áp
- Ổn định áp suất đầu ra, bảo vệ thiết bị hạ lưu.
- Giảm hao mòn thiết bị, tiết kiệm năng lượng.
- Đa dụng cho nhiều môi chất khác nhau.

So sánh van giảm áp inox nối ren và mặt bích
| Tiêu chí | Van giảm áp inox nối ren | Van giảm áp inox mặt bích |
|---|---|---|
| Phạm vi kích thước | Thường từ DN15 – DN50 | Thường từ DN50 – DN300 |
| Áp suất làm việc | 10 – 25 bar (tùy model) | 16 – 40 bar (tùy model) |
| Cách lắp đặt | Lắp trực tiếp bằng ren trong/ngoài, thao tác nhanh | Lắp bằng bulong – đai ốc giữa 2 mặt bích, cần căn chỉnh & siết theo tiêu chuẩn |
| Độ kín khít | Phụ thuộc chất lượng ren & băng tan, dễ rò nếu lắp sai hoặc ren mòn | Kín khít hơn nhờ gioăng giữa 2 mặt bích và lực siết bulong đồng đều |
| Tháo lắp – bảo trì | Tháo nhanh, thuận tiện trong không gian hẹp | Mất thời gian hơn do bulong, nhưng thuận tiện với đường ống lớn |
| Ứng dụng điển hình | Hệ thống dân dụng, công nghiệp nhỏ, đường ống nhỏ, áp vừa | Nhà máy, trạm bơm, công nghiệp nặng, đường ống lớn, áp cao |
| Chi phí lắp đặt | Thấp hơn, ít phụ kiện | Cao hơn do phụ kiện và thời gian thi công lâu hơn |
Ứng dụng
- Hệ thống cấp nước sinh hoạt và công nghiệp.
- Đường ống hơi nóng, khí nén trong nhà máy.
- Hệ thống máy giặt công nghiệp, nồi hơi, thiết bị sấy.
- Dây chuyền sản xuất thực phẩm, đồ uống.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Lưu ý khi lắp đặt
- Lắp theo đúng chiều mũi tên trên thân van.
- Đặt van ở vị trí dễ tiếp cận để điều chỉnh và bảo dưỡng.
- Dùng băng tan hoặc keo ren đúng tiêu chuẩn để tránh rò rỉ.
- Lắp thêm đồng hồ đo áp để giám sát áp suất dễ dàng.

Lưu ý khi sử dụng & bảo trì
- Không điều chỉnh áp khi hệ thống đang chịu tải cao.
- Vệ sinh và kiểm tra van định kỳ 3–6 tháng/lần.
- Nếu môi chất có nhiều cặn bẩn, nên lắp thêm y lọc trước van.
- Thay gioăng hoặc bộ phận hư hỏng ngay khi phát hiện rò rỉ.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95







