Van an toàn inox Tung Lung (TL – Đài Loan) – Giải pháp an toàn áp suất tin cậy
Van an toàn inox Tung Lung (TL) được sản xuất tại Đài Loan, đạt tiêu chuẩn quốc tế, nổi tiếng với độ bền cao và khả năng chịu áp suất ổn định. Với vật liệu inox 304 hoặc 316, van có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, phù hợp với nhiều môi trường làm việc khắc nghiệt như hơi nóng, khí nén, nước sạch, hóa chất nhẹ.
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam nhờ chất lượng ổn định, giá thành hợp lý và dễ dàng thay thế phụ tùng.
Xem toàn bộ các sản phẩm danh mục: van an toàn inox

Thông số kỹ thuật dạng bảng
| Thông số | Giá trị / Mô tả |
|---|---|
| Thương hiệu | Tung Lung (TL) |
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Vật liệu | Inox 304 hoặc Inox 316 |
| Dải áp suất | 0.5 – 25 bar |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C ~ 220°C |
| Kết nối | Ren hoặc mặt bích JIS/ANSI |
| Tiêu chuẩn | JIS, ANSI, ISO |
| Ứng dụng | Hơi nóng, khí nén, nước, hóa chất nhẹ |
| Tình trạng hàng | Có sẵn |
| Kho hàng | Hà Nội & TP.HCM |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Hàng nhập khẩu | Chính hãng, CO-CQ đầy đủ |
Ưu điểm
Ưu điểm vật liệu inox
- Khả năng chống ăn mòn tốt, không bị gỉ sét.
- Độ bền cao, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
Ưu điểm kiểu nối (ren hoặc mặt bích)
- Ren: Dễ lắp đặt, phù hợp hệ thống nhỏ và vừa.
- Mặt bích: Kín khít, chịu áp suất cao, dễ bảo trì.
Ưu điểm và tác dụng chung của van an toàn
- Bảo vệ thiết bị và con người khỏi sự cố quá áp.
- Tự động xả áp khi vượt ngưỡng cài đặt.
- Giảm nguy cơ hỏng hóc, kéo dài tuổi thọ hệ thống.

Bảng so sánh Van an toàn inox Tung Lung (TL) với các hãng khác tại Việt Nam
| Tiêu chí | Tung Lung (Đài Loan) | Yoshitake (Nhật) | Leser (Đức) | Genebre (TBN) |
|---|---|---|---|---|
| Chất liệu | Inox 304/316 | Inox 304/316 | Inox 304/316 cao cấp | Inox 304/316 |
| Độ bền | 10–15 năm | 15–20 năm | 20+ năm | 10–15 năm |
| Áp suất | 0.5 – 25 bar | 0.5 – 25 bar | 0.5 – 40 bar | 0.5 – 25 bar |
| Nhiệt độ | -10°C ~ 220°C | -10°C ~ 220°C | -20°C ~ 300°C | -10°C ~ 220°C |
| Giá thành | Trung bình – thấp | Trung bình – cao | Cao | Trung bình |
| Độ phổ biến VN | Rất phổ biến | Rất phổ biến | Phổ biến | Trung bình |
Ứng dụng
- Hệ thống hơi nóng trong công nghiệp.
- Máy nén khí và hệ thống khí nén.
- Đường ống dẫn nước sạch, nước nóng.
- Hệ thống hóa chất nhẹ và ngành thực phẩm.
- Nhà máy dệt, nhuộm, chế biến gỗ, sản xuất giấy.
Lưu ý khi lắp đặt
- Lắp van theo phương thẳng đứng.
- Chọn đúng áp suất cài đặt phù hợp với hệ thống.
- Đặt van gần thiết bị cần bảo vệ nhất.
- Đảm bảo đường ống sạch sẽ, không có cặn bẩn.
- Kiểm tra độ kín khít của các khớp nối trước khi vận hành.
Lưu ý khi sử dụng và bảo trì
- Kiểm tra định kỳ áp suất cài đặt.
- Vệ sinh bề mặt tiếp xúc đĩa van và seat để tránh rò rỉ.
- Xả thử van (nếu có tay giật) hằng tháng để đảm bảo hoạt động trơn tru.
- Thay thế gioăng, lò xo khi có dấu hiệu mài mòn.
- Lưu hồ sơ bảo trì để theo dõi tuổi thọ van.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95






