Giới thiệu tắc kê inox M10
Tắc kê inox M10 là dạng bu lông nở có kích thước ren 10mm, chuyên dùng để cố định các chi tiết vừa và nặng trên bề mặt bê tông hoặc tường đặc. Với vật liệu inox 304 hoặc 316 chống gỉ tuyệt đối, sản phẩm này đảm bảo độ bền cao, chịu tải tốt và an toàn cho mọi công trình kỹ thuật.
Tắc kê inox M10 là phụ kiện liên kết trung – nặng được sử dụng phổ biến trong cơ điện, kết cấu thép, hệ treo, khung giàn và nhà xưởng công nghiệp. Khi siết đai ốc, phần chêm côn sẽ đẩy ống nở bung ra, tạo lực ép chặt vào thành bê tông, giúp liên kết bền chắc mà không cần keo hay hàn.
Sản phẩm được chế tạo từ thép không gỉ inox 304 hoặc inox 316, mang lại độ cứng cao, khả năng chịu tải lớn và chống ăn mòn hoàn hảo trong mọi điều kiện thời tiết, kể cả môi trường ven biển hay có hơi hóa chất.
Để xem thêm các kích thước khác như M6, M8, M12, bạn có thể truy cập danh mục Bulong inox để lựa chọn loại phù hợp.

Đặc điểm nổi bật
Tắc kê inox M10 được xem là kích cỡ “chuẩn kỹ thuật” trong nhóm tắc kê nở, với khả năng chịu tải mạnh nhưng vẫn dễ lắp đặt. Một số đặc điểm đáng chú ý:
- Ren M10 tiêu chuẩn: phù hợp cho đa số chi tiết cơ khí, thiết bị, máy móc.
- Chống gỉ tuyệt đối: inox 304/316 hoạt động bền trong môi trường ẩm, muối hoặc hóa chất.
- Liên kết cực chắc: nhờ cơ chế chêm côn – ống nở đồng tâm, tạo lực ép mạnh.
- Chịu tải cao: thích hợp cả cho khung thép, lan can, giá treo, kết cấu ngoài trời.
- Thẩm mỹ cao: bề mặt sáng bóng, phù hợp công trình inox, công nghiệp thực phẩm, nước sạch.
Kích cỡ M10 nghĩa là gì
Ký hiệu M10 thể hiện đường kính ren ngoài của bu lông là 10mm. Đây là kích thước trung bình lớn, được sử dụng rất phổ biến vì vừa dễ thi công vừa đáp ứng tốt yêu cầu chịu tải.
- Đường kính lỗ khoan: Ø10 – Ø12mm
- Chiều dài tắc kê: 60 – 100mm
- Chiều sâu khoan: tối thiểu 60mm
- Tải trọng chịu kéo: khoảng 600 – 900kg
Kích cỡ M10 thường được lựa chọn cho các vị trí cần chịu tải trung bình – nặng như gắn khung thép, máy móc, bồn nước, lan can inox hoặc hệ treo công nghiệp.
Cấu tạo và vật liệu
Tắc kê inox M10 có cấu tạo tương tự các dạng tắc kê nở cơ học, gồm 4 phần chính:
- Bu lông ren M10: chịu tải và siết lực nở.
- Ống nở: có rãnh dọc, bung ra khi siết.
- Chêm côn: đầu chóp giúp bung nở đều, bám chắc vào bê tông.
- Long đền & đai ốc: cố định vật cần lắp, tăng lực siết và phân bổ tải trọng.
Vật liệu chế tạo là thép không gỉ inox 304 hoặc inox 316, cho khả năng chống oxy hóa, bền bỉ lâu năm trong môi trường ẩm, nước mặn hoặc tiếp xúc hóa chất.
- Inox 304: dùng trong nhà, công trình tiêu chuẩn.
- Inox 316: dùng ngoài trời, ven biển, nhà máy hóa chất, nước sạch.
Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Tắc kê inox M10 |
|---|---|
| Vật liệu | Inox 304 / Inox 316 |
| Đường kính ren | M10 (10mm) |
| Chiều dài tổng thể | 60 – 100mm |
| Đường kính lỗ khoan | Ø10 – Ø12mm |
| Chiều sâu khoan tối thiểu | 60mm |
| Tải trọng chịu kéo | 600 – 900kg |
| Cơ chế hoạt động | Nở cơ học khi siết đai ốc |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật | DIN / ISO / JIS |
| Bề mặt hoàn thiện | Đánh bóng cơ học |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C – 300°C |
| Xuất xứ phổ biến | Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan |
Ưu điểm
Ưu điểm về cơ học
- Chịu tải cao hơn M6 và M8, phù hợp cho các liên kết nặng.
- Lực bám chắc, không bị trượt hay lỏng sau thời gian dài.
- Cơ chế nở đều, không làm nứt bê tông.
Ưu điểm về vật liệu
- Chống gỉ tuyệt đối, không bị oxy hóa kể cả trong môi trường muối.
- Độ bền gấp nhiều lần tắc kê thép thường.
- Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao.
Ưu điểm về thi công
- Dễ lắp đặt, chỉ cần khoan và siết đai ốc.
- Có thể tháo – thay dễ dàng khi cần.
- Thi công nhanh, giảm chi phí nhân công.
So sánh tắc kê inox M8 và M10
| Tiêu chí | Tắc kê inox M8 | Tắc kê inox M10 |
|---|---|---|
| Đường kính ren | 8mm | 10mm |
| Tải trọng chịu kéo | 400 – 600kg | 600 – 900kg |
| Chiều dài trung bình | 50 – 80mm | 60 – 100mm |
| Mức chịu tải | Trung bình | Trung – nặng |
| Ứng dụng chính | Treo ống, máng cáp | Khung thép, bồn nước, máy móc |
| Môi trường phù hợp | Trong/ngoài trời | Ngoài trời, công nghiệp |
| Giá thành | Thấp hơn | Cao hơn một chút |
👉 Xem thêm nhiều sản phẩm liên quan tại danh mục Phụ kiện inox
Ứng dụng
Tắc kê inox M10 được sử dụng rộng rãi trong cả dân dụng lẫn công nghiệp:
- Cố định khung thép, giá đỡ, giàn treo, lan can inox.
- Lắp đặt hệ thống ống nước, ống gió, máng cáp công nghiệp.
- Thi công nhà xưởng, trạm bơm, cầu cảng, bồn chứa.
- Ứng dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, nước sạch.
Nhờ độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt đối, sản phẩm này là lựa chọn hàng đầu cho các công trình kỹ thuật cần độ ổn định và an toàn lâu dài.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
- Khoan đúng kích thước lỗ (Ø10–12mm) để tắc kê bung nở đều.
- Vệ sinh sạch lỗ khoan trước khi lắp đặt.
- Xiết đều tay, không quá lực, tránh nứt bê tông.
- Không tái sử dụng tắc kê đã nở, vì lực giữ sẽ giảm.
- Kiểm tra định kỳ đối với hệ treo hoặc tải rung.
- Chọn đúng loại inox: dùng inox 316 cho môi trường muối hoặc hóa chất.
- Không lắp trên bê tông yếu hoặc gạch rỗng.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



