Giới thiệu kép inox DN50
Kép inox DN50 là phụ kiện ren dùng để nối thẳng giữa hai đầu ống hoặc thiết bị cùng kích thước, giúp tạo mối nối kín khít và thuận tiện tháo lắp khi bảo trì đường ống.
Với kích thước DN50 (tương đương Phi 60, 2 inch), đây là size rất phổ biến trong các hệ thống nước công nghiệp, khí nén, hơi, dầu và hóa chất nhẹ. Nhờ làm từ inox 304 hoặc inox 316, kép inox DN50 có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và làm việc ổn định trong nhiều môi trường khác nhau như nhà máy, khu chế xuất hoặc dây chuyền thực phẩm.
Thuộc nhóm phụ kiện inox, kép inox DN50 được sản xuất từ thép không gỉ 304 hoặc 316, có khả năng chịu áp cao, chống ăn mòn, độ bền vượt trội và thích hợp cho môi trường khắc nghiệt như nhà máy, khu chế xuất hoặc dây chuyền thực phẩm.

Đặc điểm của kép inox DN50
Kép inox DN50 được gia công chính xác để đảm bảo độ kín và độ bền cơ học cho mối nối ren.
- Kết nối kiểu nối thẳng, dùng để liên kết 2 đầu ống/thiết bị cùng size.
- Ren tiêu chuẩn BSPT hoặc NPT, dễ đồng bộ hệ thống.
- Vật liệu inox 304/316 chống oxy hóa, bền trong môi trường nước – hơi – hóa chất nhẹ.
- Gia công CNC giúp ren sắc, khít, hạn chế rò rỉ.
- Bề mặt sáng sạch, dễ vệ sinh, phù hợp hệ thống inox yêu cầu thẩm mỹ.
- Làm việc ổn định ở mức 10–20 bar (tùy loại/nhà sản xuất), nhiệt độ có thể lên tới khoảng 220°C (tùy môi trường).
Lưu ý: “Kép nối thẳng” loại phổ biến nhất trên thị trường là ren trong – ren trong (để nối 2 đầu ống ren ngoài). Bạn đang ghi “ren ngoài – ren trong”, nếu đúng hàng bạn bán theo kiểu đó thì mình có thể chỉnh toàn bộ cho khớp 100%.
Cấu tạo và vật liệu
- Vật liệu chế tạo: Inox 304 / Inox 316
- Cấu tạo: thân kép dạng ống ngắn, 2 đầu ren nối thẳng
- Chuẩn ren: BSPT (ISO 7/1) hoặc NPT (ANSI B1.20.1)
- Gia công: CNC hoàn thiện ren, hạn chế ba via
- Áp suất làm việc: 10–20 bar (tùy loại)
- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ +220°C (tùy môi trường)
- Bề mặt: đánh bóng sáng / mờ kỹ thuật
- Độ dày thân: khoảng 3.5 – 4.0 mm (tùy loại)
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Kép inox DN50 |
| Kích thước danh nghĩa | DN50 – Phi 60 – 2 inch |
| Vật liệu chế tạo | Inox 304 / Inox 316 |
| Kiểu kết nối | Nối thẳng 2 đầu ren (phổ biến: ren trong – ren trong) |
| Tiêu chuẩn ren | BSPT / NPT |
| Gia công | CNC chính xác |
| Áp suất làm việc | 10 – 20 bar (tùy loại/nhà sản xuất) |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C ~ +220°C (tùy môi trường) |
| Bề mặt hoàn thiện | Đánh bóng sáng / mờ kỹ thuật |
| Độ dày thân | ~3.5 – 4.0 mm (tùy loại) |
| Ứng dụng | Nước, hơi, khí, dầu, thực phẩm, hóa chất nhẹ |
| Xuất xứ | Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Việt Nam |
| Tình trạng hàng | Có sẵn kho Hà Nội & TP.HCM |
Ưu điểm của kép inox DN50
- Chống ăn mòn tốt: inox 304/316 bền trong môi trường ẩm, nước, dầu và nhiều môi trường công nghiệp.
- Thi công nhanh – dễ tháo lắp: nối ren không cần hàn, phù hợp điểm cần bảo trì hoặc thay thiết bị.
- Độ kín cao: ren chuẩn kết hợp băng tan/keo ren giúp hạn chế rò rỉ hiệu quả.
- Chịu nhiệt, chịu áp ổn: phù hợp nhiều hệ thống công nghiệp vận hành liên tục.
- Thẩm mỹ sạch: bề mặt sáng, dễ vệ sinh, đồng bộ với hệ inox.
So sánh với các phụ kiện ren inox khác
| Tiêu chí | Kép inox DN50 | Lơ thu inox DN50 | Co ren inox DN50 |
|---|---|---|---|
| Chức năng | Nối thẳng 2 ống cùng cỡ | Nối 2 ống khác cỡ (thu/giảm) | Đổi hướng dòng chảy (90°) |
| Kiểu kết nối | 2 đầu ren nối thẳng | 2 đầu ren khác cỡ | 2 đầu vuông góc |
| Mục đích dùng | Kéo thẳng tuyến ống | Chuyển kích thước tuyến | Rẽ nhánh/đổi hướng |
| Dễ lắp đặt | Rất cao | Cao | Cao |
| Độ kín | Rất tốt (siết đúng) | Tốt | Tốt |
| Khả năng tháo rời | Dễ | Trung bình | Dễ |
Ứng dụng thực tế
Kép inox DN50 được dùng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp nước, đường ống công nghiệp và dân dụng quy mô vừa.
- Hệ thống khí nén, dầu, gas (tùy yêu cầu kỹ thuật).
- Tuyến xử lý nước thải, lọc nước, dây chuyền sản xuất đồ uống.
- Nhà máy thực phẩm – dược phẩm, nơi cần vật liệu sạch và chống gỉ.
- Trạm bơm, hệ thống kỹ thuật tòa nhà cần tháo lắp bảo trì định kỳ.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
- Xác định đúng chuẩn ren BSPT hay NPT trước khi lắp để tránh rò rỉ do sai chuẩn.
- Dùng băng tan PTFE hoặc keo ren để tăng độ kín cho mối nối.
- Siết vừa lực, tránh siết quá mạnh gây tét ren hoặc kẹt ren khó tháo.
- Môi trường ăn mòn cao (nước mặn/hóa chất) nên ưu tiên inox 316.
- Định kỳ kiểm tra mối nối, vệ sinh khu vực ren để hạn chế bám cặn.
- Hạn chế tiếp xúc lâu với dung dịch clo/axit mạnh để tránh ăn mòn inox về lâu dài.
Sản phẩm thuộc nhóm kép inox tiêu chuẩn, đáp ứng nhu cầu thi công lắp đặt đường ống inox ở mọi quy mô, từ nhà xưởng đến hệ thống dân dụng.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ – VANINOX.NET📍 Trụ sở: Tầng 2, Số 4, Ngõ 18, Xóm Mới, Xã Đại Thanh, TP. Hà Nội📄 MST: 0110600874 – Cấp bởi Sở KH&ĐT Hà Nội ngày 12/01/2024 Website: vaninox.netChi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Xã Thanh Trì, TP. Hà Nội Chi nhánh TP. HCM: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12 – TP. HCM⏰ Thời gian làm việc: Thứ 2 đến Thứ 7 | 08:00 - 17:30
HOTLINE tư vấn – đặt hàng: 📞 0945 87 99 66 📞 0983 95 83 87 📞 0963 83 87 95



